Danh mục tại Chadbourn
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríChợ nông sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ cắt cỏĐồ cổAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ phiếu chuyển tiềnKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua Sắm KhácTiệm thuốc láCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chadbourn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 45 | 40 years |
| Sức khoẻ và y tế | 31 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 26 | 34 years |
| Nhà hàng | 19 | 37 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 32 years |
| Mua sắm | 15 | 25 years |
| Tài chính khác | 13 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | 41 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 35 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 10 | — |
| Nhân viên kế toán | 10 | 37 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 9 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 9 | 43 years |
| Bất Động Sản | 9 | 20 years |
| Trạm xăng | 8 | — |
| Quản lí công chúng | 8 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | — |
| Tiệm cắt tóc | 7 | 29 years |
| Các nha sĩ | 7 | — |
| Phụ Tùng Xe | 7 | — |
Thông tin về Chadbourn
| Khu vực | 2.6 mi² |
| Dân số | 1.940 |
| Dân số nam | 860 (44.3%) |
| Dân số nữ | 1.080 (55.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +134.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 42.4) |
| Mã Vùng | 910 |
| Các vùng lân cận | Whiteville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.32211, -78.82697 |
| Mã Bưu Chính | 28431 |
Bản đồ Chadbourn
Bản đồ tương tác
Dân số Chadbourn
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 829 | 1.301 | 1.747 | 1.880 | 1.940 |
| Mật độ dân số | 315,2 / mi² | 494,6 / mi² | 664,2 / mi² | 714,7 / mi² | 737,6 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Chadbourn từ 2000 đến 2015
Tăng 7.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chadbourn | +126.8% | +44.5% | +7.6% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Chadbourn
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chadbourn | 39.6 yrs | 42.4 yrs | 35.7 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Chadbourn
Mật độ dân số: 738 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chadbourn | 1.940 | 2,63 sq mi | 738 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Chadbourn
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chadbourn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Chadbourn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chadbourn | 30,159 tn | 15.55 tn | 11,465.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chadbourn
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 30,159 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,465.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


