Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Century

Thông tin về Century

Khu vực3.4 mi²
Dân số1.449
Dân số nam664 (45.8%)
Dân số nữ785 (54.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+119.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.0%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 41.4)
Mã Vùng850
Các vùng lân cậnCentury Industrial Park, Century, Bowmand's, Woodruff's
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.97324, -87.26386
Mã Bưu Chính32535

Bản đồ Century

Bản đồ tương tác

Dân số Century

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6601.2601.6851.6841.4491.4971.566
Mật độ dân số194 / mi²370,3 / mi²495,2 / mi²494,9 / mi²425,9 / mi²440 / mi²460,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Century từ 2000 đến 2020

Giảm 14% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Century+119.5%+15%-14%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Century

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Century39 yrs41.4 yrs35.8 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Century

Mật độ dân số: 426 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Century1.4493,403 sq mi426 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Century

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Century

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Century

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Century

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Century

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Century19,299 tn13.32 tn5,671.9 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Century
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,299 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,671.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/198:11 PM3.113.7 km9,540 m10km NNE of Flomaton, Alabamausgs.gov
3/11/196:36 PM3.17.6 km5,000 m4km N of Flomaton, Alabamausgs.gov
9/30/032:28 AM3.329.1 km5,000 m3km E of Atmore, Alabamausgs.gov
10/28/979:00 AM314.5 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/26/9711:27 PM3.714.5 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/24/978:35 AM4.817.6 km10,000 mAlabamausgs.gov
5/4/973:39 AM3.113.3 km5,000 mAlabamausgs.gov
1/6/843:04 AM387.3 km5,000 mAlabamausgs.gov
12/10/746:01 AM345.6 km10,000 mAlabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.