Danh mục tại Cedar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cedar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 31 | 27 years |
| Chỗ ở khác | 19 | — |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 19 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 29 years |
| Sơn và sơn nhà thầu | 11 | 26 years |
| Bất Động Sản | 11 | — |
| Ngành xây dựng khác | 11 | — |
| Công viên công cộng | 10 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | 23 years |
| Nhà hàng | 8 | 19 years |
| Mua Sắm Khác | 7 | — |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | — |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 7 | — |
| Mua sắm | 7 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | 38 years |
| Nhà máy sản xuất rượu | 6 | 24 years |
| Tôn giáo | 6 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 6 | — |
| Lắp đặt điện | 6 | — |
Thông tin về Cedar
| Khu vực | 0.2 mi² |
| Dân số | 96 |
| Dân số nam | 45 (46.8%) |
| Dân số nữ | 51 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.5% |
| Độ tuổi trung bình | 40.1 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 42.1) |
| Mã Vùng | 231 |
| Các vùng lân cận | Cedar, Greilickville, Maple City |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.84778, -85.79564 |
| Mã Bưu Chính | 49621 |
Bản đồ Cedar
Bản đồ tương tác
Dân số Cedar
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 131 | 106 | 91 | 94 | 96 |
| Mật độ dân số | 678,6 / mi² | 549,1 / mi² | 471,4 / mi² | 486,9 / mi² | 497,3 / mi² |
Thay đổi dân số Cedar từ 2000 đến 2015
Tăng 3.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cedar | -28.2% | -11.3% | +3.3% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Cedar
Tuổi trung vị: 40.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cedar | 40.1 yrs | 42.1 yrs | 38.8 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Cedar
Mật độ dân số: 497 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cedar | 96 | 0,193 sq mi | 497 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cedar
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cedar
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cedar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cedar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cedar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cedar | 2,482 tn | 25.86 tn | 12,857.9 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,482 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 25.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,857.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


