Danh mục tại Cathlamet
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNuôi trồngThợ đốn gỗNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủ cấp hạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêĐồ cổAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngCác nha sĩY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácNgười bán hoaCông viên công cộngTrung tâm giải tríChỗ nghỉGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cần
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cathlamet
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 33 | 48 years |
| Nhà hàng | 24 | 19 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 22 | 31 years |
| Du lịch và đi lại | 21 | 51 years |
| Sức khoẻ và y tế | 19 | — |
| Công việc xã hội | 14 | 23 years |
| Mua sắm | 13 | — |
| Bất Động Sản | 13 | 43 years |
| Tài chính khác | 12 | 83 years |
| Tôn giáo | 12 | 47 years |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 37 years |
| Chỗ ở khác | 8 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Thể thao và giải trí | 7 | — |
Thông tin về Cathlamet
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 156 |
| Dân số nam | 81 (51.9%) |
| Dân số nữ | 75 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -31.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -69.3% |
| Độ tuổi trung bình | 51.8 tuổi (Nam: 52.6, Nữ: 51) |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | Cathlamet |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.20317, -123.38318 |
| Mã Bưu Chính | 98612 |
Bản đồ Cathlamet
Bản đồ tương tác
Dân số Cathlamet
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 226 | 408 | 508 | 530 | 156 | 157 | 157 |
| Mật độ dân số | 425,7 / mi² | 768,5 / mi² | 956,9 / mi² | 998,3 / mi² | 293,8 / mi² | 295,7 / mi² | 295,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Cathlamet từ 2000 đến 2020
Giảm 69.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cathlamet | -31% | -61.8% | -69.3% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Cathlamet
Tuổi trung vị: 51.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cathlamet | 51.8 yrs | 51 yrs | 52.6 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Cathlamet
Mật độ dân số: 294 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cathlamet | 156 | 0,531 sq mi | 294 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Cathlamet
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Cathlamet
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cathlamet | 2,966 tn | 19.01 tn | 5,586.2 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cathlamet
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,966 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 5,586.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/16/17 | 5:28 AM | 3.38 | 32.4 km | 24,310 m | 21km WNW of Vernonia, Oregon | usgs.gov |
| 11/2/16 | 2:52 PM | 3.55 | 48.8 km | 37,970 m | 7km WNW of Warrenton, Oregon | usgs.gov |
| 6/25/15 | 1:24 PM | 3.13 | 79.5 km | 51,602 m | 25km NW of Yamhill, Oregon | usgs.gov |
| 3/18/12 | 6:48 PM | 3.34 | 62.3 km | 43,795 m | Washington | usgs.gov |
| 2/7/05 | 11:26 PM | 3.1 | 71.8 km | 457 m | Washington | usgs.gov |
| 8/19/03 | 9:10 PM | 3 | 73 km | 13,739 m | Washington | usgs.gov |
| 5/14/03 | 8:32 PM | 3.1 | 71.9 km | 7,576 m | Washington | usgs.gov |
| 2/14/03 | 9:14 PM | 3.3 | 71.5 km | 11,768 m | Washington | usgs.gov |
| 11/30/02 | 9:51 PM | 3 | 71.6 km | -1,409 m | Washington | usgs.gov |
| 11/14/02 | 10:31 PM | 3.6 | 72.3 km | -311 m | Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


