Danh mục tại Carpinteria

Cho Thuê XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉNgười trồng trọtNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị y tếNhà kínhNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcPhòng tập PilatesTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 198

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Carpinteria

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng10631 years
Mua sắm10430 years
Quản lí đoàn thể10226 years
Sức khoẻ và y tế9534 years
Xây dựng các tòa nhà8330 years
Bất Động Sản6633 years
Mua Sắm Khác5630 years
Cửa hàng điện tử5228 years
Người bán hoa4933 years
Xây dựng cảnh quan4331 years
Ngành xây dựng khác3737 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3533 years

Thông tin về Carpinteria

Khu vực2.5 mi²
Dân số12.146
Dân số nam5.991 (49.3%)
Dân số nữ6.155 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+61.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.3%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 41.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$96.814 (2022)
Mã Vùng805
Các vùng lân cậnDowntown Carpinteria, Carpinteria, Vallecito, Serena Park, Eastside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.39888, -119.51846
Mã Bưu Chính9301393014

Bản đồ Carpinteria

Bản đồ tương tác

Dân số Carpinteria

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.5129.77011.64012.53212.14612.81413.018
Mật độ dân số2.964,7 / mi²3.855,9 / mi²4.593,9 / mi²4.945,9 / mi²4.793,6 / mi²5.057,2 / mi²5.137,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Carpinteria từ 2000 đến 2020

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Carpinteria+61.7%+24.3%+4.3%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Carpinteria

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Carpinteria38.9 yrs41.2 yrs36.5 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Carpinteria

Mật độ dân số: 4.794 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Carpinteria12.1462,534 sq mi4.794 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Carpinteria

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Carpinteria

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Carpinteria

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Carpinteria

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Carpinteria

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$65.274$68.546$73.150$89.364$91.041$87.291$116.485$96.814
Tổng GDP$718,7 Tr$779,4 Tr$901,6 Tr$1,2 T$1,3 T$1,3 T$1,7 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Carpinteria

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Carpinteria53,308 tn4.39 tn21,039 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Carpinteria
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,308 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,039 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtCao (9.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/27/1911:10 AM3.0515.3 km740 m15km SSW of Carpinteria, CAusgs.gov
4/23/176:56 PM3.1211.8 km10,930 m2km SW of Montecito, CAusgs.gov
4/23/175:55 PM3.4411.7 km14,160 m4km SSW of Montecito, CAusgs.gov
11/23/167:58 AM3.38.1 km2,320 m8km SSE of Carpinteria, CAusgs.gov
4/15/085:49 AM3.2212.6 km12,611 m5km SSW of Montecito, CAusgs.gov
11/17/072:45 AM3.4312.1 km12,967 m6km SSW of Montecito, CAusgs.gov
7/24/0412:55 PM4.277.9 km3,404 m8km ESE of Carpinteria, CAusgs.gov
10/6/998:15 PM3.327.7 km12,440 m8km E of Carpinteria, Californiausgs.gov
5/14/997:38 PM3.2211.1 km12,511 m10km S of Montecito, Californiausgs.gov
3/23/986:56 PM3.156.5 km17,966 m6km NNE of Carpinteria, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.