Danh mục tại Carmichael

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XePhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị y tếNhà sản xuất kim loạiThợ hànCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty dịch vụ di độngCông ty điện thoạiCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Hiển thị 1-50 của 503

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Carmichael

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,37628 years
Bất Động Sản43430 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật31934 years
Quản lí đoàn thể23823 years
Các nha sĩ22329 years
Xe buýt và xe lửa211
Nhà hàng20628 years
Mua sắm18330 years
Xây dựng các tòa nhà17428 years
Dịch vụ tài chính15431 years
Sửa chữa xe hơi14125 years
Tiệm cắt tóc13424 years
Công việc xã hội13223 years

Thông tin về Carmichael

Khu vực13.7 mi²
Dân số79.660
Dân số nam37.617 (47.2%)
Dân số nữ42.043 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+87.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.9%
Độ tuổi trung bình42.9 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 44.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$60.522 (2022)
Mã Vùng916
Các vùng lân cậnArden - Arcade, Carmichael, Merrihill, Stanton Gardens, Greenwood Highlands
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.61713, -121.32828
Mã Bưu Chính9560895609

Bản đồ Carmichael

Bản đồ tương tác

Dân số Carmichael

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số42.39748.78453.49665.77779.66082.71484.920
Mật độ dân số3.087,7 / mi²3.552,9 / mi²3.896,1 / mi²4.790,5 / mi²5.801,6 / mi²6.024 / mi²6.184,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Carmichael từ 2000 đến 2020

Tăng 48.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Carmichael+87.9%+63.3%+48.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Carmichael

Tuổi trung vị: 42.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Carmichael42.9 yrs44.9 yrs40.7 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Carmichael

Mật độ dân số: 5.802 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Carmichael79.66013,73 sq mi5.802 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Carmichael

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Carmichael

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Carmichael

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Carmichael

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Carmichael

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.661$44.824$53.861$54.680$55.321$59.424$57.662$60.522
Tổng GDP$2,4 T$3,1 T$4,2 T$4,6 T$5,1 T$6 T$6,3 T$6,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Carmichael

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Carmichael1,217,600 tn15.28 tn88,676.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Carmichael
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,217,600 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)88,676.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/22/187:41 AM3.2477.5 km10,400 m1km SW of Oakley, CAusgs.gov
12/15/1611:49 PM3.0347.4 km15,630 m8km ESE of Cottonwood, Californiausgs.gov
10/15/1011:04 AM3.1382 km14,552 mNorthern Californiausgs.gov
9/29/027:41 AM3.4286.1 km4,312 mNorthern Californiausgs.gov
7/18/023:03 PM3.2630.8 km20,907 mNorthern Californiausgs.gov
6/29/027:13 PM3.0730.8 km18,713 mNorthern Californiausgs.gov
5/8/022:59 PM3.662.3 km17,430 mNorthern Californiausgs.gov
4/4/996:12 PM3.1975.9 km20,145 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
4/1/976:37 PM3.3873.9 km21,375 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
4/1/971:36 AM3.6573.8 km21,385 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.