Danh mục tại Carmel

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơBán buôn nông nghiệpCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười trồng trọtNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp lớp phủ hữu cơ
Hiển thị 1-50 của 938

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Carmel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế2,20323 years
Bất Động Sản1,37526 years
Quản lí đoàn thể78923 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật76928 years
Luật sư hợp pháp55724 years
Nhà hàng47727 years
Dịch vụ tài chính46630 years
Cửa hàng điện tử38228 years
Mua sắm36029 years
Xây dựng các tòa nhà34828 years
Các nha sĩ31927 years
Tài chính khác29855 years
Nhân viên kế toán27025 years

Thông tin về Carmel

Khu vực51.3 mi²
Dân số102.331
Dân số nam49.777 (48.6%)
Dân số nữ52.554 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+89.3%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 39.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.797 (2022)
Mã Vùng317
Các vùng lân cậnCarmel Arts & Design District, Carmel Science and Technology Park, Carmel, The Village of West Clay, West Carmel Center
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.97837, -86.11804
Mã Bưu Chính460324603346082

Bản đồ Carmel

Bản đồ tương tác

Dân số Carmel

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số101.09474.38254.06797.576102.331104.664105.979
Mật độ dân số1.971,4 / mi²1.450,5 / mi²1.054,4 / mi²1.902,8 / mi²1.995,6 / mi²2.041,1 / mi²2.066,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Carmel từ 2000 đến 2020

Tăng 89.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Carmel+1.2%+37.6%+89.3%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Carmel

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Carmel39.1 yrs39.9 yrs38.2 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Carmel

Mật độ dân số: 1.996 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Carmel102.33151,28 sq mi1.996 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Carmel

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Carmel

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Carmel

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Carmel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Carmel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Carmel

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$40.965$44.207$45.141$46.537$51.439$62.576$59.106$54.797
Tổng GDP$1,6 T$2 T$2,5 T$3,2 T$4,3 T$6 T$6,1 T$5,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Carmel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Carmel2,221,351 tn21.71 tn43,318.8 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Carmel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,221,351 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)43,318.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/30/1012:55 PM3.853.1 km5,000 mIndianausgs.gov
9/12/041:05 PM3.857 km2,400 m8km SSE of Morristown, Indianausgs.gov
4/14/003:54 AM3.659.3 km5,000 m16km NE of Greencastle, Indianausgs.gov
12/20/902:04 PM3.761.5 km5,000 m12km W of Monrovia, Indianausgs.gov
12/17/905:24 AM3.279.7 km10,000 mIndianausgs.gov
9/27/099:45 AM5.194.6 kmIndianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.