Danh mục tại Captiva
Cửa hàng nhỏCửa hàng quần áoĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchPhòng trưng bày nghệ thuậtNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngDịch vụ cho thuê thiết bị thể thao dưới nướcDịch vụ cho thuê thuyềnNơi tổ chức sự kiệnCăn hộ nghỉ mátChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnBến du thuyềnĐại lý xe golfDịch vụ thuê thuyền câu cáGiải trí dưới nướcBiệt thựChỗ nghỉĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịch bằng thuyềnĐại lý du lịch tham quanKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Captiva
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 66 | 28 years |
| Chỗ ở khác | 34 | 30 years |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 31 | — |
| Nhà hàng | 24 | 26 years |
| Căn hộ | 16 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 15 | 32 years |
| Đồ Thể Thao | 13 | 25 years |
| Cửa hàng quần áo | 13 | — |
| Thể thao và giải trí | 11 | — |
| Quản lí du lịch | 7 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 7 | — |
| Mua sắm | 6 | — |
Thông tin về Captiva
| Khu vực | 1.2 mi² |
| Dân số | 594 |
| Dân số nam | 282 (47.5%) |
| Dân số nữ | 312 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +84.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +68.3% |
| Độ tuổi trung bình | 62.7 tuổi (Nam: 64.2, Nữ: 61.7) |
| Mã Vùng | 239 |
| Các vùng lân cận | Captiva, East End Sanibel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.52202, -82.18926 |
| Mã Bưu Chính | 33924 |
Bản đồ Captiva
Bản đồ tương tác
Dân số Captiva
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 322 | 311 | 353 | 578 | 594 |
| Mật độ dân số | 261,6 / mi² | 252,7 / mi² | 286,8 / mi² | 469,7 / mi² | 482,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Captiva từ 2000 đến 2015
Tăng 63.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Captiva | +79.5% | +85.9% | +63.7% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Captiva
Tuổi trung vị: 62.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Captiva | 62.7 yrs | 61.7 yrs | 64.2 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Captiva
Mật độ dân số: 483 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Captiva | 594 | 1,231 sq mi | 483 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Captiva
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Captiva
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Captiva
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Captiva | 1,240 tn | 2.09 tn | 1,007.5 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Captiva
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,240 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 1,007.5 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

