Danh mục tại Canby, Oregon

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp máy bơmNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà máy sản xuấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpThợ đóng đồ nội thất theo yêu cầuThợ hànXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcHomeowners AssociationNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoàn
Hiển thị 1-50 của 294

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Canby, Oregon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14732 years
Xây dựng các tòa nhà14428 years
Bất Động Sản12526 years
Nhà hàng9529 years
Mua sắm9029 years
Quản lí đoàn thể7524 years
Mua Sắm Khác6032 years
Tài chính khác5853 years
Sửa chữa xe hơi5731 years
Ngành xây dựng khác5730 years
Tôn giáo5553 years
Vườn ươm và cung cấp vườn5233 years
Các nha sĩ4824 years
Cửa hàng điện tử4743 years
Luật sư hợp pháp4727 years
Dịch vụ tài chính4553 years
Nhà Thầu Chính4124 years

Thông tin về Canby, Oregon

Khu vực3.8 mi²
Dân số16.600
Dân số nam7.999 (48.2%)
Dân số nữ8.601 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.3%
Độ tuổi trung bình35.4 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 36.8)
Mã Vùng503
Các vùng lân cậnAurora - Butteville - Barlow, Canby, Bull Mountain, Southwest Portland, Clackamas
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ45.26290, -122.69259
Mã Bưu Chính97013

Bản đồ Canby, Oregon

Bản đồ tương tác

Dân số Canby, Oregon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.67211.92213.80415.86716.600
Mật độ dân số2.834,9 / mi²3.167 / mi²3.666,9 / mi²4.214,9 / mi²4.409,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Canby, Oregon từ 2000 đến 2015

Tăng 14.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Canby, Oregon+48.7%+33.1%+14.9%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Canby, Oregon

Tuổi trung vị: 35.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Canby, Oregon35.4 yrs36.8 yrs34.1 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Canby, Oregon

Mật độ dân số: 4.410 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Canby, Oregon16.6003,764 sq mi4.410 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Canby, Oregon

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Canby, Oregon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Canby, Oregon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Canby, Oregon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Canby, Oregon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Canby, Oregon266,339 tn16.04 tn70,750.3 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Canby, Oregon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)266,339 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)70,750.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/15/183:45 AM3.0835.6 km18,380 m6km SSE of Silverton, Oregonusgs.gov
12/14/171:24 AM3.9626.3 km17,370 m12km S of Molalla, Oregonusgs.gov
10/16/175:28 AM3.3894.2 km24,310 m21km WNW of Vernonia, Oregonusgs.gov
10/4/164:29 AM3.0320.4 km23,700 m4km WNW of Woodburn, Oregonusgs.gov
7/17/161:16 AM3.0325.4 km26,650 m1km SSW of Beaverton, Oregonusgs.gov
6/25/151:24 PM3.1363.8 km51,602 m25km NW of Yamhill, Oregonusgs.gov
12/19/142:01 PM3.0875.9 km24,379 m12km SSE of Grand Ronde, Oregonusgs.gov
4/7/143:33 AM3.3222.3 km19,387 m6km NW of Sherwood, Oregonusgs.gov
1/31/131:03 AM3.6676.3 km6,447 m3km ENE of Amboy, Washingtonusgs.gov
11/19/122:15 PM3.1642.8 km19,797 mPortland urban area, Oregonusgs.gov

Canby, Oregon

Canby là một thành phố trong quận Clackamas, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ. Dân số theo điều tra dân số năm 2000 là 12.790 người. Ước tính năm 2007 là 15.140 người. là nhà của Khu hội chợ Quận Clackamas, nơi hàng năm tổ chức hội chợ và Rodeo của quận Clackamas từ ..

Trang Wikipedia về Canby, Oregon
Hình ảnh về Canby, Oregon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.