Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Camp Pendleton North

Thông tin về Camp Pendleton North

Khu vực9.0 mi²
Dân số5.694
Dân số nam3.671 (64.5%)
Dân số nữ2.023 (35.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.1%
Độ tuổi trung bình21.7 tuổi (Nam: 21.8, Nữ: 21.5)
Mã Vùng619, 760
Các vùng lân cậnTownsite, Oceanside, Downtown Oceanside, Camp Pendleton, North Valley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.31465, -117.31603
Mã Bưu Chính92068

Bản đồ Camp Pendleton North

Bản đồ tương tác

Dân số Camp Pendleton North

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.9534.1804.7825.4335.694
Mật độ dân số438 / mi²463,2 / mi²529,9 / mi²602 / mi²630,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Camp Pendleton North từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Camp Pendleton North+37.4%+30%+13.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Camp Pendleton North

Tuổi trung vị: 21.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Camp Pendleton North21.7 yrs21.5 yrs21.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Camp Pendleton North

Mật độ dân số: 631 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Camp Pendleton North5.6949,03 sq mi631 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Camp Pendleton North

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Camp Pendleton North

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Camp Pendleton North

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Camp Pendleton North

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Camp Pendleton North

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Camp Pendleton North105,257 tn18.49 tn11,662.6 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Camp Pendleton North
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105,257 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,662.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/11/189:02 AM3.5237.6 km3,710 m2km N of Lakeland Village, CAusgs.gov
8/22/131:29 PM3.5924.9 km6,748 m8km N of Pala, CAusgs.gov
1/23/1310:28 PM3.1246.9 km15,283 m22km W of Del Mar, CAusgs.gov
10/9/121:00 PM3.3544 km12,944 m5km NNW of Lake Elsinore, CAusgs.gov
4/23/125:37 PM3.9343 km13,041 m2km SSW of Laguna Niguel, CAusgs.gov
3/30/126:09 AM3.2640.7 km13,889 m6km SSW of Palomar Observatory, CAusgs.gov
9/2/075:29 PM4.7348.7 km12,192 m13km NE of Trabuco Canyon, CAusgs.gov
7/23/063:58 PM3.6948.5 km10,442 m13km NE of Trabuco Canyon, CAusgs.gov
12/4/055:47 PM3.4233.1 km13,229 m2km NNE of Wildomar, CAusgs.gov
4/5/048:38 PM3.4234.1 km9,976 m10km WSW of Aguanga, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.