Danh mục tại Camano

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngChăn nuôi động vậtNuôi trồngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ phòng cháy chữa cháyDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmCông ty cấp thoát nướcCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởBảo tàngChuyên gia giải tríĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtThợ chụp ảnh đám cướiBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanh
Hiển thị 1-50 của 108

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Camano

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7518 years
Xây dựng các tòa nhà6228 years
Bất Động Sản5721 years
Quản lí đoàn thể5223 years
Nhà hàng3718 years
Nhà Thầu Chính3124 years
Ngành xây dựng khác3126 years
Mua sắm2823 years
Thiết kế đặc biệt2621 years
Sửa chữa xe hơi2425 years
Du lịch và đi lại2242 years
Xây dựng cảnh quan2117 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện1826 years
Mua Sắm Khác1824 years
Xe buýt và xe lửa17

Thông tin về Camano

Khu vực40.4 mi²
Dân số18.160
Dân số nam8.975 (49.4%)
Dân số nữ9.185 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.5%
Độ tuổi trung bình52.5 tuổi (Nam: 51.8, Nữ: 53)
GDP bình quân đầu người (PPP)$149.651 (2022)
Mã Vùng360
Các vùng lân cậnCamano Island, Sand Point
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ48.17399, -122.52821
Mã Bưu Chính98282

Bản đồ Camano

Bản đồ tương tác

Dân số Camano

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số12.76811.93314.35316.23718.16018.38118.446
Mật độ dân số316,1 / mi²295,4 / mi²355,3 / mi²401,9 / mi²449,6 / mi²455 / mi²456,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Camano từ 2000 đến 2020

Tăng 26.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Camano+42.2%+52.2%+26.5%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Camano

Tuổi trung vị: 52.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Camano52.5 yrs53 yrs51.8 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Camano

Mật độ dân số: 450 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Camano18.16040,4 sq mi450 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Camano

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Camano

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Camano

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Camano

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$37.548$43.289$51.731$63.336$53.368$64.251$69.655$149.651
Tổng GDP$378,2 Tr$489,7 Tr$602,4 Tr$761,6 Tr$685,4 Tr$872,6 Tr$1 T$2,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Camano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Camano154,903 tn8.53 tn3,834.6 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Camano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)154,903 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,834.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/199:53 AM3.4550.7 km31,010 m4km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
9/9/1812:55 PM3.2639.6 km23,090 m22km NNE of Sequim, Washingtonusgs.gov
10/2/175:30 AM3.2541.9 km54,220 m16km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
6/16/173:55 AM3.6945.7 km56,450 m17km WSW of Port Ludlow, Washingtonusgs.gov
5/11/175:56 PM3.4324.1 km23,670 m6km SE of Freeland, Washingtonusgs.gov
4/20/175:07 AM3.0117 km23,260 m7km N of Port Townsend, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4533.8 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov
5/7/158:42 AM3.5837.6 km10,113 m12km NNE of Bryant, Washingtonusgs.gov
5/25/1411:21 AM3.1114.1 km55,871 m2km SW of Coupeville, Washingtonusgs.gov
12/6/137:55 AM3.4755.2 km19,388 m12km NNW of Seabeck, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.