Danh mục tại Calabash

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoDịch vụ thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng hải sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhĐồ cổLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lý
Hiển thị 1-50 của 102

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Calabash

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản6521 years
Nhà hàng6036 years
Xây dựng các tòa nhà4730 years
Mua sắm4322 years
Sức khoẻ và y tế4021 years
Thẩm mỹ viện18
Tiệm cắt tóc1725 years
Quản lí đoàn thể1623 years
Xây dựng cảnh quan1419 years
Sửa chữa xe hơi1325 years
Cửa hàng điện tử13

Thông tin về Calabash

Khu vực3.6 mi²
Dân số2.120
Dân số nam1.068 (50.4%)
Dân số nữ1.052 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+78.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+85.5%
Độ tuổi trung bình51.7 tuổi (Nam: 49.3, Nữ: 53.9)
Mã Vùng910
Các vùng lân cậnCalabash, Sunset Beach, Carolina Shores
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.89073, -78.56834
Mã Bưu Chính28467

Bản đồ Calabash

Bản đồ tương tác

Dân số Calabash

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.1851.1051.1432.0062.1202.0831.841
Mật độ dân số325,2 / mi²303,3 / mi²313,7 / mi²550,5 / mi²581,8 / mi²571,7 / mi²505,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Calabash từ 2000 đến 2020

Tăng 85.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Calabash+78.9%+91.9%+85.5%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Calabash

Tuổi trung vị: 51.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Calabash51.7 yrs53.9 yrs49.3 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Calabash

Mật độ dân số: 582 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Calabash2.1203,644 sq mi582 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Calabash

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Calabash

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Calabash

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Calabash

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Calabash

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Calabash

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Calabash66,288 tn31.27 tn18,191.7 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Calabash
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,288 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người31.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,191.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.