Danh mục tại Cabot, Arkansas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cabot, Arkansas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 188 | 22 years |
| Bất Động Sản | 185 | 29 years |
| Nhà hàng | 161 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 138 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 106 | 28 years |
| Mua sắm | 101 | 28 years |
| Tôn giáo | 90 | 34 years |
| Ô tô | 80 | 28 years |
| Ngành xây dựng khác | 80 | 27 years |
| Dịch vụ tài chính | 76 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 71 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 70 | 22 years |
| Thẩm mỹ viện | 68 | 28 years |
| Tài chính khác | 67 | 65 years |
| Cửa hàng điện tử | 64 | 27 years |
| Trạm xăng | 57 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 53 | 33 years |
| Các nha sĩ | 51 | 21 years |
Thông tin về Cabot, Arkansas
| Khu vực | 20.4 mi² |
| Dân số | 27.510 |
| Dân số nam | 13.222 (48.1%) |
| Dân số nữ | 14.288 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +50.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +50.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32.5 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.4) |
| Mã Vùng | 501 |
| Các vùng lân cận | Cabot, Midtown, Cloverdale, West Markham, Parkway Place |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.97453, -92.01653 |
| Mã Bưu Chính | 72023 |
Bản đồ Cabot, Arkansas
Bản đồ tương tác
Dân số Cabot, Arkansas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.231 | 19.111 | 18.287 | 26.501 | 27.510 |
| Mật độ dân số | 894,1 / mi² | 937,2 / mi² | 896,8 / mi² | 1.299,6 / mi² | 1.349,1 / mi² |
Thay đổi dân số Cabot, Arkansas từ 2000 đến 2015
Tăng 44.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cabot, Arkansas | +45.4% | +38.7% | +44.9% |
| Arkansas | +40.4% | +25% | +12.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Cabot, Arkansas
Tuổi trung vị: 32.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cabot, Arkansas | 32.5 yrs | 33.4 yrs | 31.4 yrs |
| Arkansas | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Cabot, Arkansas
Mật độ dân số: 1.349 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cabot, Arkansas | 27.510 | 20,39 sq mi | 1.349 / mi² |
| Arkansas | 3 million | 53.178,5 sq mi | 57,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cabot, Arkansas
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cabot, Arkansas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cabot, Arkansas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cabot, Arkansas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cabot, Arkansas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cabot, Arkansas | 467,631 tn | 17 tn | 22,933.2 tons/mi² |
| Arkansas | 51,735,446 tn | 17.05 tn | 972.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 467,631 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 22,933.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/4/14 | 9:19 PM | 3.8 | 70.3 km | 80 m | 3km SE of Fairfield Bay, Arkansas | usgs.gov |
| 5/24/13 | 5:44 AM | 3.4 | 73 km | 5,610 m | 16km N of Morrilton, Arkansas | usgs.gov |
| 5/22/13 | 5:19 PM | 3.4 | 73.1 km | 5,440 m | 16km N of Morrilton, Arkansas | usgs.gov |
| 8/19/12 | 8:24 AM | 3.3 | 44.3 km | 4,380 m | 0km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 10/5/11 | 9:38 AM | 3.3 | 49.5 km | 4,620 m | 18km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 5/7/11 | 1:08 PM | 3.1 | 45.1 km | 6,000 m | 1km NNE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/24/11 | 6:18 AM | 3.2 | 43.2 km | 5,410 m | 1km SE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/23/11 | 12:20 PM | 3.1 | 45 km | 5,180 m | 4km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/19/11 | 10:33 AM | 3.3 | 44.2 km | 3,420 m | 3km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/16/11 | 8:44 PM | 3 | 72.4 km | 2,800 m | 23km NNE of Morrilton, Arkansas | usgs.gov |
Cabot, Arkansas
Cabot, Arkansas là một thành phố lớn nhất quận Lonoke trong tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 23.776 người, là thành phố lớn thứ 20 của tiểu bang, sau Van Buren. Nó là một ph..
Trang Wikipedia về Cabot, Arkansas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


