Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cable, Wisconsin

Thông tin về Cable, Wisconsin

Khu vực1.0 mi²
Dân số183
Dân số nam82 (44.9%)
Dân số nữ101 (55.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.0%
Độ tuổi trung bình50.9 tuổi (Nam: 50.5, Nữ: 51.6)
Mã Vùng715
Các vùng lân cậnHayward
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ46.20801, -91.29213
Mã Bưu Chính54821

Bản đồ Cable, Wisconsin

Bản đồ tương tác

Dân số Cable, Wisconsin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số170185208204183184183
Mật độ dân số163,8 / mi²178,3 / mi²200,5 / mi²196,6 / mi²176,4 / mi²177,3 / mi²176,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cable, Wisconsin từ 2000 đến 2020

Giảm 12% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cable, Wisconsin+7.6%-1.1%-12%
Wisconsin
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cable, Wisconsin

Tuổi trung vị: 50.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cable, Wisconsin50.9 yrs51.6 yrs50.5 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cable, Wisconsin

Mật độ dân số: 176 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cable, Wisconsin1831,038 sq mi176 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cable, Wisconsin

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cable, Wisconsin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cable, Wisconsin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cable, Wisconsin7,417 tn40.53 tn7,147.9 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cable, Wisconsin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,417 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người40.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,147.9 tons/mi²

Cable, Wisconsin

Cable là một thị trấn thuộc quận Bayfield, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 809 người.

Trang Wikipedia về Cable, Wisconsin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.