Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Burns Flat

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm73.6
Trạm xăng5

Thông tin về Burns Flat

Khu vực0.9 mi²
Dân số1.859
Dân số nam898 (48.3%)
Dân số nữ961 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+81.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.1%
Độ tuổi trung bình29.8 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 29.4)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.34894, -99.17036
Mã Bưu Chính73624

Bản đồ Burns Flat

Bản đồ tương tác

Dân số Burns Flat

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0241.5041.8391.8391.859
Mật độ dân số1.146,9 / mi²1.684,5 / mi²2.059,7 / mi²2.059,7 / mi²2.082,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Burns Flat từ 2000 đến 2015

Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Burns Flat+79.6%+22.3%+0%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Burns Flat

Tuổi trung vị: 29.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Burns Flat29.8 yrs29.4 yrs30.4 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Burns Flat

Mật độ dân số: 2.082 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Burns Flat1.8590,893 sq mi2.082 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Burns Flat

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Burns Flat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Burns Flat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Burns Flat42,692 tn22.97 tn47,815 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Burns Flat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)42,692 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)47,815 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/22/186:33 PM3.198.8 km3,965 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
10/3/189:28 AM3.399 km5,540 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
10/2/1810:29 AM399.1 km3,755 m20km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
9/27/181:55 AM397.6 km6,133 m18km NNE of Taloga, Oklahomausgs.gov
6/30/186:28 AM3.196.3 km11,976 m15km W of Union City, Oklahomausgs.gov
4/17/188:57 AM3.172.1 km2,863 m16km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
4/1/181:34 AM3.198.1 km7,150 m13km W of Union City, Oklahomausgs.gov
2/18/184:44 AM3.273 km2,281 m15km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov
11/18/176:41 PM3.188.8 km3,830 m10km N of Taloga, Oklahomausgs.gov
8/27/179:24 PM3.573.2 km8,470 m15km WSW of Watonga, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.