Danh mục tại Burness
Nhà thờTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmKỹ sưNhà thầuNhà Thầu ChínhThợ điệnXây dựng các tòa nhàCửa hàng bán DVDCửa hàng cho thuê phimKiosk cho thuê phimNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webPhòng thu âmNgười cung cấp thực phẩmQuán Cà PhêAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýKế toánNhà hoạch định tài chínhCác nha sĩHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ tiếp thị trên InternetTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng tiện lợiMua sắm
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Burness
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 24 | 28 years |
| Bất Động Sản | 16 | 26 years |
| Dịch vụ tài chính | 15 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 | 32 years |
| Cửa hàng điện tử | 10 | 24 years |
| Nhân viên kế toán | 10 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 9 | 19 years |
| Thiết kế đặc biệt | 8 | — |
| Lắp đặt điện | 7 | 34 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 7 | 33 years |
| Mua sắm | 6 | — |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | 30 years |
| Sản xuất phim, tivi và video | 5 | — |
| Ngân hàng | 5 | — |
| Đặt hàng qua mail và cửa hàng web | 5 | — |
| Dịch vụ cá nhân | 5 | — |
Thông tin về Burness
| Khu vực | 17.3 mi² |
| Dân số | 108.150 |
| Dân số nam | 52.346 (48.4%) |
| Dân số nữ | 55.804 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.7 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 39.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.76495, -119.65847 |
Bản đồ Burness
Bản đồ tương tác
Dân số Burness
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 59.262 | 83.412 | 100.082 | 103.239 | 108.150 |
| Mật độ dân số | 3.434,7 / mi² | 4.834,4 / mi² | 5.800,5 / mi² | 5.983,5 / mi² | 6.268,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Burness từ 2000 đến 2015
Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Burness | +74.2% | +23.8% | +3.2% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Burness
Tuổi trung vị: 38.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Burness | 38.7 yrs | 39.9 yrs | 37.4 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Burness
Mật độ dân số: 6.268 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Burness | 108.150 | 17,25 sq mi | 6.268 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Burness
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Burness
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Burness | 1,547,889 tn | 14.31 tn | 89,712.2 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Burness
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,547,889 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 89,712.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/19 | 10:49 AM | 3.1 | 65.5 km | 7,150 m | 4km NNW of Cantua Creek, CA | usgs.gov |
| 10/22/18 | 6:32 AM | 3.06 | 71.7 km | 43,400 m | 10km NNE of Oakhurst, CA | usgs.gov |
| 2/5/18 | 6:43 AM | 3.48 | 80.7 km | 22,460 m | 18km WSW of Corcoran, CA | usgs.gov |
| 9/7/12 | 1:23 PM | 4.06 | 77.7 km | 10,012 m | Central California | usgs.gov |
| 8/4/10 | 9:22 PM | 3.01 | 62.4 km | 6,289 m | Central California | usgs.gov |
| 4/26/10 | 8:14 PM | 3.34 | 68.3 km | 8,624 m | Central California | usgs.gov |
| 10/6/08 | 2:48 PM | 3 | 75 km | 14,869 m | Central California | usgs.gov |
| 5/10/08 | 3:12 AM | 3.03 | 77.4 km | 18,295 m | Central California | usgs.gov |
| 9/28/07 | 2:20 PM | 3.23 | 68.7 km | 12,815 m | Central California | usgs.gov |
| 2/24/07 | 5:00 PM | 3.08 | 38.9 km | 12,819 m | Central California | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

