Danh mục tại Burlington

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa cửa sổ trời ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉ
Hiển thị 1-50 của 815

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Burlington

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,14827 years
Nhà hàng44931 years
Bất Động Sản40628 years
Tôn giáo37250 years
Mua sắm34832 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật31827 years
Xây dựng các tòa nhà27830 years
Tiệm cắt tóc24325 years
Tài chính khác23245 years
Quản lí đoàn thể23224 years
Luật sư hợp pháp21627 years
Mua Sắm Khác21133 years
Sửa chữa xe hơi20532 years
Thẩm mỹ viện19025 years
Các nha sĩ18833 years
Cửa hàng quần áo18537 years
Ngành xây dựng khác17534 years
Cửa hàng điện tử16128 years
Ô tô15730 years
Nhân viên kế toán15633 years

Thông tin về Burlington

Khu vực27.7 mi²
Dân số50.699
Dân số nam23.738 (46.8%)
Dân số nữ26.961 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+110.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.0%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 40.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.592 (2022)
Mã Vùng336
Các vùng lân cậnBurlington, Downtown Greensboro, Downtown High Point, Morehead Hill, Old Irving Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.09569, -79.43780
Mã Bưu Chính272152721627217

Bản đồ Burlington

Bản đồ tương tác

Dân số Burlington

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số24.05436.15344.46254.40550.69956.15364.529
Mật độ dân số869 / mi²1.306,2 / mi²1.606,4 / mi²1.965,6 / mi²1.831,7 / mi²2.028,7 / mi²2.331,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Burlington từ 2000 đến 2020

Tăng 14% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Burlington+110.8%+40.2%+14%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Burlington

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Burlington38.7 yrs40.4 yrs36.8 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Burlington

Mật độ dân số: 1.832 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Burlington50.69927,68 sq mi1.832 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Burlington

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Burlington

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Burlington

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Burlington

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.194$49.395$52.930$46.814$48.976$51.050$48.942$51.592
Tổng GDP$1 T$1,1 T$1,3 T$1,2 T$1,4 T$1,5 T$1,5 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Burlington

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Burlington854,060 tn16.85 tn30,856.2 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Burlington
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)854,060 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,856.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.