Danh mục tại Burlington
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Burlington
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,148 | 27 years |
| Nhà hàng | 449 | 31 years |
| Bất Động Sản | 406 | 28 years |
| Tôn giáo | 372 | 50 years |
| Mua sắm | 348 | 32 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 318 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 278 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 243 | 25 years |
| Tài chính khác | 232 | 45 years |
| Quản lí đoàn thể | 232 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 216 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 211 | 33 years |
| Sửa chữa xe hơi | 205 | 32 years |
| Thẩm mỹ viện | 190 | 25 years |
| Các nha sĩ | 188 | 33 years |
| Cửa hàng quần áo | 185 | 37 years |
| Ngành xây dựng khác | 175 | 34 years |
| Cửa hàng điện tử | 161 | 28 years |
| Ô tô | 157 | 30 years |
| Nhân viên kế toán | 156 | 33 years |
Thông tin về Burlington
| Khu vực | 27.7 mi² |
| Dân số | 50.699 |
| Dân số nam | 23.738 (46.8%) |
| Dân số nữ | 26.961 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +110.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.0% |
| Độ tuổi trung bình | 38.7 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 40.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $51.592 (2022) |
| Mã Vùng | 336 |
| Các vùng lân cận | Burlington, Downtown Greensboro, Downtown High Point, Morehead Hill, Old Irving Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.09569, -79.43780 |
| Mã Bưu Chính | 27215, 27216, 27217 |
Bản đồ Burlington
Bản đồ tương tác
Dân số Burlington
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 24.054 | 36.153 | 44.462 | 54.405 | 50.699 | 56.153 | 64.529 |
| Mật độ dân số | 869 / mi² | 1.306,2 / mi² | 1.606,4 / mi² | 1.965,6 / mi² | 1.831,7 / mi² | 2.028,7 / mi² | 2.331,4 / mi² |
Thay đổi dân số Burlington từ 2000 đến 2020
Tăng 14% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Burlington | +110.8% | +40.2% | +14% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Burlington
Tuổi trung vị: 38.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Burlington | 38.7 yrs | 40.4 yrs | 36.8 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Burlington
Mật độ dân số: 1.832 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Burlington | 50.699 | 27,68 sq mi | 1.832 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Burlington
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Burlington
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Burlington
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Burlington
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $48.194 | $49.395 | $52.930 | $46.814 | $48.976 | $51.050 | $48.942 | $51.592 |
| Tổng GDP | $1 T | $1,1 T | $1,3 T | $1,2 T | $1,4 T | $1,5 T | $1,5 T | $1,6 T |
Phát thải CO2 của Burlington
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Burlington | 854,060 tn | 16.85 tn | 30,856.2 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 854,060 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 30,856.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


