Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bunker

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo729 years
Nhà thờ6

Thông tin về Bunker

Khu vực0.7 mi²
Dân số386
Dân số nam193 (49.9%)
Dân số nữ193 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.1%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 42.2)
Mã Vùng573
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.45560, -91.20958
Mã Bưu Chính63629

Bản đồ Bunker

Bản đồ tương tác

Dân số Bunker

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số267323378382386
Mật độ dân số381,5 / mi²461,6 / mi²540,1 / mi²545,9 / mi²551,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bunker từ 2000 đến 2015

Tăng 1.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bunker+43.1%+18.3%+1.1%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bunker

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bunker39 yrs42.2 yrs35.5 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bunker

Mật độ dân số: 552 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bunker3860,7 sq mi552 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bunker

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bunker

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bunker6,765 tn17.53 tn9,667 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bunker
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,765 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,667 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/158:50 PM3.284.1 km15,740 m14km NNW of Doniphan, Missouriusgs.gov
10/16/158:26 PM3.4883.2 km16,010 m15km N of Doniphan, Missouriusgs.gov
9/22/1111:32 PM3.681.8 km11,450 m22km NNE of Doniphan, Missouriusgs.gov
6/7/118:10 AM3.974.1 km20,830 m18km NNW of Potosi, Missouriusgs.gov
8/16/035:09 AM3.781.2 km70 m20km WNW of Alton, Missouriusgs.gov
8/27/9312:08 AM3.398 km21,900 m11km ESE of De Soto, Missouriusgs.gov
7/7/919:24 PM3.991.2 km7,800 m15km W of Alton, Missouriusgs.gov
3/18/904:22 PM388.7 km900 m9km W of Alton, Missouriusgs.gov
7/30/847:33 AM347.8 km7,100 m17km SW of Potosi, Missouriusgs.gov
7/10/832:54 AM345.7 km5,800 m14km NNE of Van Buren, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.