Danh mục tại Buckner
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiNhà sản xuất thépHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán Cà PhêAtm củaCác nha sĩDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buckner
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 11 | 18 years | 4.7 |
| Nhà Thầu Chính | 7 | 30 years | 4 |
| Nhà hàng | 6 | — | 4.4 |
Thông tin về Buckner
| Khu vực | 7.7 mi² |
| Dân số | 6.847 |
| Dân số nam | 4.882 (71.3%) |
| Dân số nữ | 1.965 (28.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -6.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +51.3% |
| Độ tuổi trung bình | 37.5 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 37.3) |
| Mã Vùng | 502 |
| Các vùng lân cận | Buckner, Butchertown, Fairgrounds, Cherokee Triangle |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.38368, -85.43996 |
| Mã Bưu Chính | 40010 |
Bản đồ Buckner
Bản đồ tương tác
Dân số Buckner
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.294 | 5.154 | 4.524 | 6.582 | 6.847 |
| Mật độ dân số | 947,5 / mi² | 669,5 / mi² | 587,7 / mi² | 855 / mi² | 889,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Buckner từ 2000 đến 2015
Tăng 45.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buckner | -9.8% | +27.7% | +45.5% |
| Kentucky | +37.1% | +20.9% | +9.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Buckner
Tuổi trung vị: 37.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buckner | 37.5 yrs | 37.3 yrs | 37.5 yrs |
| Kentucky | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Buckner
Mật độ dân số: 890 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buckner | 6.847 | 7,7 sq mi | 890 / mi² |
| Kentucky | 4,5 million | 40.407,8 sq mi | 111 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Buckner
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Buckner
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Buckner
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buckner | 125,999 tn | 18.4 tn | 16,367.9 tons/mi² |
| Kentucky | 80,701,118 tn | 18.06 tn | 1,997.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Buckner
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 125,999 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 16,367.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
