Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brush

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế5827 years3.3
Mua sắm5133 years4.1
Nhà hàng2231 years3.8
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2225 years2.6
Bất Động Sản1941 years4.5
Nhà Thầu Chính1834 years4.7
Nhà thờ1480 years4.6
Tôn giáo1374 years4.6
Quản lí công chúng1245 years3.7
Các nha sĩ1224 years3.8
Công Ty Tín Dụng1153 years5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1146 years3.9
Sửa chữa xe hơi1130 years4
Học chung1017 years
Giáo dục1033 years3.3
Xây dựng các tòa nhà1032 years5
Ngân hàng95
Dịch vụ tài chính9
Thẩm mỹ viện930 years4.5
Đấu giá842 years4.2
Bán buôn nông nghiệp834 years3.6
Trạm xăng83.6
Mua Sắm Khác722 years4.8
Y tá74.8
Luật sư hợp pháp733 years3.5
Tiệm cắt tóc746 years4.3
Atm của65
Tất cả thức ăn và đồ uống646 years3.9
Căn hộ635 years4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa635 years
Xây dựng cảnh quan638 years4.5
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại621 years3.4
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại629 years4.4
Đồ cổ54.7
Phụ Tùng Xe544 years4
Cửa hàng điện tử525 years
Các tổ chức thành viên khác54.4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc54.8
Cửa hàng tiện lợi53.5
Ngành xây dựng khác525 years
Bác sĩ và phòng khám thú y54.1
Tài chính khác5
Bán sỉ máy móc530 years5
Cửa hàng bán đồ cũ526 years5
Hiển thị 1-25 của 44

Thông tin về Brush

Khu vực2.3 mi²
Dân số5.391
Dân số nam2.423 (44.9%)
Dân số nữ2.968 (55.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+195.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.2%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 38.2)
Mã Vùng970
Các vùng lân cậnBrush
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.25887, -103.62384
Mã Bưu Chính80723

Bản đồ Brush

Bản đồ tương tác

Dân số Brush

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.8273.8164.9815.1685.391
Mật độ dân số788,7 / mi²1.647,2 / mi²2.150,1 / mi²2.230,8 / mi²2.327,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brush từ 2000 đến 2015

Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brush+182.9%+35.4%+3.8%
Colorado+89.1%+49.1%+25.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brush

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brush37.1 yrs38.2 yrs35.6 yrs
Colorado36.1 yrs37.1 yrs35.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brush

Mật độ dân số: 2.327 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brush5.3912,317 sq mi2.327 / mi²
Colorado5,4 million104.093,9 sq mi52 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brush

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brush

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brush

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brush87,323 tn16.2 tn37,694.1 tons/mi²
Colorado108,781,948 tn20.11 tn1,045 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brush
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)87,323 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)37,694.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/164:57 PM387.5 km6,810 m8km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
6/1/143:35 AM3.286.7 km1,200 m9km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
9/14/6510:46 PM3.692.3 km5,000 mColoradousgs.gov
12/5/621:48 PM3.892.3 km33,000 mColoradousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.