Danh mục tại Brush
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiPhát thanhCác tổ chức thành viên khácNhà thờQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngKem Dưỡng DaSửa chữa khácVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtY táThẩm mỹ việnCăn hộCửa hàng tiện lợiĐấu giáMua sắmMua Sắm KhácVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brush
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 58 | 27 years | 3.3 |
| Mua sắm | 51 | 33 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 22 | 31 years | 3.8 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 22 | 25 years | 2.6 |
| Bất Động Sản | 19 | 41 years | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 18 | 34 years | 4.7 |
| Nhà thờ | 14 | 80 years | 4.6 |
| Tôn giáo | 13 | 74 years | 4.6 |
| Quản lí công chúng | 12 | 45 years | 3.7 |
| Các nha sĩ | 12 | 24 years | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | 53 years | 5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 46 years | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 30 years | 4 |
| Học chung | 10 | 17 years | — |
| Giáo dục | 10 | 33 years | 3.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 32 years | 5 |
| Ngân hàng | 9 | — | 5 |
| Dịch vụ tài chính | 9 | — | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | 30 years | 4.5 |
| Đấu giá | 8 | 42 years | 4.2 |
| Bán buôn nông nghiệp | 8 | 34 years | 3.6 |
| Trạm xăng | 8 | — | 3.6 |
| Mua Sắm Khác | 7 | 22 years | 4.8 |
| Y tá | 7 | — | 4.8 |
| Luật sư hợp pháp | 7 | 33 years | 3.5 |
Hiển thị 1-25 của 44
Thông tin về Brush
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 5.391 |
| Dân số nam | 2.423 (44.9%) |
| Dân số nữ | 2.968 (55.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +195.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.2% |
| Độ tuổi trung bình | 37.1 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 38.2) |
| Mã Vùng | 970 |
| Các vùng lân cận | Brush |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.25887, -103.62384 |
| Mã Bưu Chính | 80723 |
Bản đồ Brush
Bản đồ tương tác
Dân số Brush
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.827 | 3.816 | 4.981 | 5.168 | 5.391 |
| Mật độ dân số | 788,7 / mi² | 1.647,2 / mi² | 2.150,1 / mi² | 2.230,8 / mi² | 2.327,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Brush từ 2000 đến 2015
Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brush | +182.9% | +35.4% | +3.8% |
| Colorado | +89.1% | +49.1% | +25.1% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Brush
Tuổi trung vị: 37.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Brush | 37.1 yrs | 38.2 yrs | 35.6 yrs |
| Colorado | 36.1 yrs | 37.1 yrs | 35.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Brush
Mật độ dân số: 2.327 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brush | 5.391 | 2,317 sq mi | 2.327 / mi² |
| Colorado | 5,4 million | 104.093,9 sq mi | 52 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Brush
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Brush
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Brush
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brush | 87,323 tn | 16.2 tn | 37,694.1 tons/mi² |
| Colorado | 108,781,948 tn | 20.11 tn | 1,045 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brush
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 87,323 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 37,694.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
