Thông tin về Brownsfield
| Khu vực | 4.2 mi² |
| Dân số | 6.122 |
| Dân số nam | 2.876 (47.0%) |
| Dân số nữ | 3.246 (53.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.2% |
| Độ tuổi trung bình | 37.9 tuổi (Nam: 35, Nữ: 40.3) |
| Các vùng lân cận | Greenwell Springs, Pride, Scotlandville |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.54658, -91.12066 |
Bản đồ Brownsfield
Bản đồ tương tác
Dân số Brownsfield
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.638 | 5.101 | 5.093 | 5.518 | 6.122 | 6.473 | 6.767 |
| Mật độ dân số | 1.350,5 / mi² | 1.221,9 / mi² | 1.220 / mi² | 1.321,8 / mi² | 1.466,4 / mi² | 1.550,5 / mi² | 1.620,9 / mi² |
Thay đổi dân số Brownsfield từ 2000 đến 2020
Tăng 20.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brownsfield | +8.6% | +20% | +20.2% |
| Louisiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Brownsfield
Tuổi trung vị: 37.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Brownsfield | 37.9 yrs | 40.3 yrs | 35 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Brownsfield
Mật độ dân số: 1.466 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brownsfield | 6.122 | 4,175 sq mi | 1.466 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Brownsfield
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Brownsfield
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Brownsfield
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Brownsfield
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Brownsfield
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brownsfield | 87,546 tn | 14.3 tn | 20,970.5 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 87,546 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,970.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

