Danh mục tại Broomall

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng đồng phụcCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng bán đồ dùng sàn nhà
Hiển thị 1-50 của 274

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Broomall

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế37828 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12428 years
Xây dựng các tòa nhà9634 years
Các nha sĩ9634 years
Mua sắm8533 years
Ngành xây dựng khác8433 years
Quản lí đoàn thể7028 years
Bất Động Sản6629 years
Nhà hàng6532 years
Luật sư hợp pháp6032 years
Dịch vụ tài chính5937 years
Tài chính khác4845 years
Cửa hàng điện tử4332 years
Xây dựng cảnh quan4228 years
Phép vật lý liệu41
Thẩm mỹ viện3719 years
Tôn giáo3765 years
Nhà Thầu Chính3730 years

Thông tin về Broomall

Khu vực2.9 mi²
Dân số10.783
Dân số nam5.192 (48.1%)
Dân số nữ5.591 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.1%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 46.6)
Mã Vùng484, 610
Các vùng lân cậnDelaware County, Drexel Hill, Newtown Square, Lawrence Park, Penn Wynne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.98150, -75.35658
Mã Bưu Chính19008

Bản đồ Broomall

Bản đồ tương tác

Dân số Broomall

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.6219.31510.25910.30110.783
Mật độ dân số2.653,9 / mi²3.243,8 / mi²3.572,5 / mi²3.587,2 / mi²3.755 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Broomall từ 2000 đến 2015

Tăng 0.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Broomall+35.2%+10.6%+0.4%
Pennsylvania+19.7%+10.4%+3.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Broomall

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Broomall45.3 yrs46.6 yrs43.8 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Broomall

Mật độ dân số: 3.755 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Broomall10.7832,872 sq mi3.755 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Broomall

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Broomall

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Broomall

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Broomall

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Broomall

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Broomall

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Broomall185,905 tn17.24 tn64,738.3 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Broomall
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)185,905 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)64,738.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.187.3 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
12/27/085:04 AM3.3790.5 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.172.6 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM378.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.669.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.267.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/9/928:50 AM3.196.3 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/23/901:34 AM3.253.7 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.285.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM382.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.