Danh mục tại Brooklet
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ chuyển tiềnNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấn
Hiển thị 1-50 của 63
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brooklet
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 36 | 53 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 27 years |
| Nhà hàng | 23 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 23 | 23 years |
| Mua sắm | 22 | 40 years |
| Mua Sắm Khác | 21 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 14 | 24 years |
| Ngành xây dựng khác | 14 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 44 years |
| Không tiếp cận được | 10 | 26 years |
| Đồ cổ | 10 | — |
| Giáo dục | 9 | — |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 8 | — |
| Thẩm mỹ viện | 8 | — |
Thông tin về Brooklet
| Khu vực | 3.4 mi² |
| Dân số | 1.350 |
| Dân số nam | 640 (47.4%) |
| Dân số nữ | 710 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +133.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 37.6) |
| Mã Vùng | 912 |
| Các vùng lân cận | Brooklet, South |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 32.37963, -81.66317 |
| Mã Bưu Chính | 30415 |
Bản đồ Brooklet
Bản đồ tương tác
Dân số Brooklet
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 579 | 929 | 1.112 | 1.538 | 1.350 | 1.369 | 1.414 |
| Mật độ dân số | 172,6 / mi² | 277 / mi² | 331,5 / mi² | 458,5 / mi² | 402,5 / mi² | 408,1 / mi² | 421,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Brooklet từ 2000 đến 2020
Tăng 21.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brooklet | +133.2% | +45.3% | +21.4% |
| Georgia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Brooklet
Tuổi trung vị: 36 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Brooklet | 36 yrs | 37.6 yrs | 33.8 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Brooklet
Mật độ dân số: 403 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brooklet | 1.350 | 3,354 sq mi | 403 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Brooklet
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Brooklet
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Brooklet
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brooklet | 23,929 tn | 17.73 tn | 7,133.9 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brooklet
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,929 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,133.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


