Danh mục tại Brookings
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉNgười trồng trọtNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty dịch vụ di độngCông ty điện thoạiCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Hiển thị 1-50 của 379
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brookings
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 253 | 28 years |
| Bất Động Sản | 190 | 27 years |
| Nhà hàng | 108 | 33 years |
| Mua sắm | 101 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 89 | 36 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 83 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 78 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 76 | 34 years |
| Dịch vụ tài chính | 75 | 38 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 74 | 31 years |
| Công việc xã hội | 72 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 59 | 36 years |
| Tôn giáo | 59 | 52 years |
| Tài chính khác | 53 | 60 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 49 | 42 years |
| Giáo dục | 46 | 27 years |
Thông tin về Brookings
| Khu vực | 13.2 mi² |
| Dân số | 24.335 |
| Dân số nam | 12.428 (51.1%) |
| Dân số nữ | 11.907 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.1% |
| Độ tuổi trung bình | 24.2 tuổi (Nam: 24.2, Nữ: 24.3) |
| Mã Vùng | 605 |
| Các vùng lân cận | Brookings, South Dakota State University (SDSU) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.31136, -96.79839 |
| Mã Bưu Chính | 57006, 57007 |
Bản đồ Brookings
Bản đồ tương tác
Dân số Brookings
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.615 | 18.266 | 19.609 | 23.261 | 24.335 |
| Mật độ dân số | 1.263,3 / mi² | 1.388,9 / mi² | 1.491 / mi² | 1.768,7 / mi² | 1.850,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Brookings từ 2000 đến 2015
Tăng 18.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Brookings | +40% | +27.3% | +18.6% |
| Nam Dakota | +35.2% | +21.7% | +11.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Brookings
Tuổi trung vị: 24.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Brookings | 24.2 yrs | 24.3 yrs | 24.2 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Brookings
Mật độ dân số: 1.850 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Brookings | 24.335 | 13,15 sq mi | 1.850 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Brookings
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Brookings
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Brookings
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Brookings | 381,464 tn | 15.68 tn | 29,005.2 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brookings
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 381,464 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 29,005.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

