Danh mục tại Brigantine

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThầu Tổng hợp và Cải tạoThợ điệnVỏ bao che & Ngoại thất tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán kẹoCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướng
Hiển thị 1-50 của 127

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brigantine

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản10528 years
Sức khoẻ và y tế6928 years
Nhà hàng6024 years
Xây dựng các tòa nhà5930 years
Quản lí đoàn thể3723 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3227 years
Mua sắm2934 years
Tài chính khác2962 years
Ngành xây dựng khác2936 years
Quản lí công chúng2048 years
Thể thao và giải trí20
Nhà Thầu Chính1723 years
Xe buýt và xe lửa17

Thông tin về Brigantine

Khu vực10.3 mi²
Dân số8.084
Dân số nam3.959 (49.0%)
Dân số nữ4.125 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.2%
Độ tuổi trung bình48.1 tuổi (Nam: 47.2, Nữ: 48.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$72.878 (2022)
Mã Vùng609
Các vùng lân cậnBrigantine
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.41012, -74.36459
Mã Bưu Chính08203

Bản đồ Brigantine

Bản đồ tương tác

Dân số Brigantine

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.1958.3478.7139.6868.0847.6176.020
Mật độ dân số797,2 / mi²812 / mi²847,6 / mi²942,2 / mi²786,4 / mi²741 / mi²585,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brigantine từ 2000 đến 2020

Giảm 7.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brigantine-1.4%-3.2%-7.2%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brigantine

Tuổi trung vị: 48.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brigantine48.1 yrs48.9 yrs47.2 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brigantine

Mật độ dân số: 786 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brigantine8.08410,28 sq mi786 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brigantine

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brigantine

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Brigantine

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$66.489$41.316$54.794$56.611$59.325$65.315$64.719$72.878
Tổng GDP$1,3 Tr$834,8 N$1,2 Tr$1,3 Tr$1,5 Tr$1,5 Tr$1,4 Tr$1,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Brigantine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brigantine185,546 tn22.95 tn18,049.2 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brigantine
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)185,546 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,049.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.195.1 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
10/23/901:34 AM3.298.9 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
2/28/738:21 AM3.898.6 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.