Danh mục tại Bridgehampton

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngCửa hàng đồ bơiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưTổ chức phi lợi nhuậnCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm yogaTrường mầm nonBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuThị trường nông dân
Hiển thị 1-50 của 93

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bridgehampton

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản16627 years
Xây dựng các tòa nhà6729 years
Cửa hàng quần áo3131 years
Nhà hàng2936 years
Quản lí đoàn thể2625 years
Xây dựng cảnh quan2325 years
Mua sắm2237 years
Phòng trưng bày nghệ thuật2033 years
Luật sư hợp pháp1931 years
Các cửa hàng đồ nội thất1724 years
Sức khoẻ và y tế17
Mua Sắm Khác1639 years
Thiết kế đặc biệt1526 years
Đồ cổ1530 years
Trạm xăng1458 years
Nhà Thầu Chính1441 years
Tôn giáo1462 years
Trung tâm thể dục13

Thông tin về Bridgehampton

Khu vực13.4 mi²
Dân số1.862
Dân số nam938 (50.4%)
Dân số nữ924 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.1%
Độ tuổi trung bình48.4 tuổi (Nam: 47.7, Nữ: 49)
Mã Vùng516, 631
Các vùng lân cậnBridgehampton, Brookhaven, Midtown East, Jackson Heights, Central Riverdale
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.93788, -72.30092
Mã Bưu Chính11932

Bản đồ Bridgehampton

Bản đồ tương tác

Dân số Bridgehampton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6891.6151.6761.7811.862
Mật độ dân số126,3 / mi²120,8 / mi²125,4 / mi²133,2 / mi²139,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bridgehampton từ 2000 đến 2015

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bridgehampton+5.4%+10.3%+6.3%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bridgehampton

Tuổi trung vị: 48.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bridgehampton48.4 yrs49 yrs47.7 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bridgehampton

Mật độ dân số: 139 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bridgehampton1.86213,37 sq mi139 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bridgehampton

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bridgehampton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bridgehampton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bridgehampton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bridgehampton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bridgehampton74,174 tn39.84 tn5,548.3 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bridgehampton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)74,174 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người39.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,548.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/9/1911:22 AM3.0465.6 km7,060 m51km SE of Southampton, New Yorkusgs.gov
1/12/1511:36 AM3.396 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
6/17/822:14 PM363.6 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/21/814:49 PM3.833.2 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM365.3 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.162.5 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.