Danh mục tại Brewerton

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaDịch vụ sửa chữa máy tínhNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán Cà PhêĐại lý cho thuê thiết bịDịch vụ cây xanhĐồ cổThợ cây cảnhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông ty luậtĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàDịch vụ pháp lýLuật sư về quy hoạch đất đaiBác sĩ thú yCác nha sĩThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếY táHiệu làm tóc
Hiển thị 1-50 của 73

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brewerton

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà4225 years
Sức khoẻ và y tế3130 years
Nhà hàng2938 years
Mua sắm2720 years
Ngành xây dựng khác2339 years
Quản lí đoàn thể1621 years
Bất Động Sản1627 years
Sửa chữa xe hơi1524 years
Ô tô1528 years
Xây dựng cảnh quan1335 years
Luật sư hợp pháp1332 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện1225 years
Thẩm mỹ viện1122 years
Tôn giáo11107 years
Bán sỉ máy móc10
Các nha sĩ10
Dịch vụ tài chính1031 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại940 years

Thông tin về Brewerton

Khu vực3.2 mi²
Dân số4.194
Dân số nam2.082 (49.6%)
Dân số nữ2.112 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.5%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 38.4)
Mã Vùng315
Các vùng lân cậnBrewerton, Eastwood, Lakefront, Liverpool, Mattydale
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.23812, -76.14076
Mã Bưu Chính13029

Bản đồ Brewerton

Bản đồ tương tác

Dân số Brewerton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.3383.5123.9774.0054.194
Mật độ dân số1.032,3 / mi²1.086,1 / mi²1.229,9 / mi²1.238,6 / mi²1.297 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brewerton từ 2000 đến 2015

Tăng 0.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brewerton+20%+14%+0.7%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brewerton

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brewerton37.8 yrs38.4 yrs37.3 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brewerton

Mật độ dân số: 1.297 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brewerton4.1943,234 sq mi1.297 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brewerton

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Brewerton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Brewerton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brewerton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brewerton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brewerton68,115 tn16.24 tn21,064.8 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brewerton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)68,115 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,064.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/31/977:15 AM3.275.7 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
6/6/801:15 PM3.582 km1,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.