Thông tin về Boyds

Khu vực0.2 mi²
Dân số35
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.7%
Mã Vùng509
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ48.71379, -118.13277
Mã Bưu Chính99107

Bản đồ Boyds

Bản đồ tương tác

Dân số Boyds

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2124303535
Mật độ dân số108,8 / mi²124,3 / mi²155,4 / mi²181,3 / mi²181,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boyds từ 2000 đến 2015

Tăng 16.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boyds+66.7%+45.8%+16.7%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Boyds

Mật độ dân số: 181 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boyds350,193 sq mi181 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boyds

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Boyds

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boyds623 tn17.81 tn3,229.3 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boyds
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)623 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,229.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/10/164:16 PM3.997.4 km1,000 m23km E of Oliver, Canadausgs.gov
9/1/154:42 PM4.1579.6 km9,130 m38km N of Coulee Dam, Washingtonusgs.gov
11/25/0010:01 AM3.190.1 km1,160 mWashingtonusgs.gov
1/31/9911:05 AM3.163.2 km9,771 mWashingtonusgs.gov
3/3/9811:06 PM3.250.2 km5,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
3/3/984:19 AM3.853 km5,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
10/27/913:21 AM3.396.4 km7,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
10/23/919:00 AM396.4 km7,000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
9/10/831:03 AM3.193.1 km8,709 mWashingtonusgs.gov
1/3/8010:26 PM3.292 km5,787 mWashingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.