Danh mục tại Boone, Bắc Carolina

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngTrang trại cây thông NoelCửa hàng đồng phụcCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thao
Hiển thị 1-50 của 604

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boone, Bắc Carolina

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế67825 years
Bất Động Sản32728 years
Nhà hàng24928 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22128 years
Mua sắm19627 years
Xây dựng các tòa nhà18029 years
Luật sư hợp pháp15728 years
Quản lí đoàn thể14424 years
Tôn giáo13952 years
Công việc xã hội10731 years
Chỗ ở khác10428 years
Cửa hàng điện tử8725 years
Mua Sắm Khác8732 years
Tài chính khác8645 years

Thông tin về Boone, Bắc Carolina

Khu vực6.3 mi²
Dân số16.780
Dân số nam8.223 (49.0%)
Dân số nữ8.557 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.3%
Độ tuổi trung bình22.2 tuổi (Nam: 22.4, Nữ: 22)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.523 (2022)
Mã Vùng704, 828
Các vùng lân cậnDowntown Boone, Boone, Boone, NC, Banner Elk, Tanglewood
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.21679, -81.67455
Mã Bưu Chính2860728608

Bản đồ Boone, Bắc Carolina

Bản đồ tương tác

Dân số Boone, Bắc Carolina

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.54411.04914.18118.27216.78018.59721.357
Mật độ dân số1.509,5 / mi²1.747,6 / mi²2.243 / mi²2.890 / mi²2.654 / mi²2.941,4 / mi²3.378 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boone, Bắc Carolina từ 2000 đến 2020

Tăng 18.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boone, Bắc Carolina+75.8%+51.9%+18.3%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Boone, Bắc Carolina

Tuổi trung vị: 22.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boone, Bắc Carolina22.2 yrs22 yrs22.4 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boone, Bắc Carolina

Mật độ dân số: 2.654 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boone, Bắc Carolina16.7806,32 sq mi2.654 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boone, Bắc Carolina

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Boone, Bắc Carolina

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Boone, Bắc Carolina

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Boone, Bắc Carolina

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Boone, Bắc Carolina

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.661$31.859$30.820$36.416$34.326$36.332$40.512$45.523
Tổng GDP$437,8 Tr$431,3 Tr$448,9 Tr$572,7 Tr$601,5 Tr$650,9 Tr$750,2 Tr$878,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Boone, Bắc Carolina

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boone, Bắc Carolina254,701 tn15.18 tn40,285.4 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boone, Bắc Carolina
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)254,701 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)40,285.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/15/146:44 AM322.4 km13,160 m16km N of Lenoir, North Carolinausgs.gov
8/4/0710:04 AM389.2 km8,940 m12km ENE of Lake Lure, North Carolinausgs.gov
7/7/959:01 PM3.137.6 km11,600 meastern Tennesseeusgs.gov
6/26/9512:36 AM3.162.1 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
2/12/942:40 AM3.471 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
1/1/935:08 AM353.1 km3,500 mNorth Carolinausgs.gov
2/16/883:26 PM3.368.2 km5,000 meastern Tennesseeusgs.gov
10/22/846:58 PM3.115.9 km8,300 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
6/3/818:54 PM32.5 km1,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
4/9/817:10 AM389.7 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov

Boone, Bắc Carolina

Boone là một đô thị, quận lỵ quận Watauga 6, tiểu bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố này có dân số người 2. Thành phố này có diện tích km², trong đó có km² là diện tích mặt nước.

Trang Wikipedia về Boone, Bắc Carolina
Hình ảnh về Boone, Bắc Carolina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.