Danh mục tại Bonsall

Nuôi trồngTrang Sức và Đồng HồNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường dạy cưỡi ngựaĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webRạp Chiếu PhimNhà hàngNhà hàng MexicoDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhTrang Trí Nội ThấtAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty mẹCông Ty Tín DụngCông ty ủy thácDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýLuật sưNhà hoạch định tài chínhBác sĩ thú yCác nha sĩPhòng khám y tếTrị liệu cột sốngHiệu làm tócHuấn luyện viên ngựaNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnDịch vụ vệ sinh cửa sổTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVệ sinh hệ thống tòa nhà & Đường ốngCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnCông ty xác minh sở hữuĐại lý bất động sảnQuản lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng bán buôn cây cảnhCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiTrại gia súcVườn ươmChuồng nuôi ngựa thuêCác công ty di chuyển

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bonsall

Thông tin về Bonsall

Khu vực13.6 mi²
Dân số4.330
Dân số nam2.124 (49.1%)
Dân số nữ2.206 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.1%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 43.2)
Mã Vùng760
Các vùng lân cậnFallbrook, Morro Hills, Oceanside, Canyon Crest, Banker's Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.28892, -117.22559
Mã Bưu Chính92003

Bản đồ Bonsall

Bản đồ tương tác

Dân số Bonsall

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.0013.1793.6374.1334.330
Mật độ dân số220,1 / mi²233,2 / mi²266,8 / mi²303,1 / mi²317,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bonsall từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bonsall+37.7%+30%+13.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bonsall

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bonsall44.2 yrs43.2 yrs45.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bonsall

Mật độ dân số: 318 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bonsall4.33013,63 sq mi318 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bonsall

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bonsall

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bonsall

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bonsall

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bonsall

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bonsall70,651 tn16.32 tn5,181.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bonsall
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)70,651 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,181.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (7.9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/11/189:02 AM3.5241.8 km3,710 m2km N of Lakeland Village, CAusgs.gov
10/16/155:29 AM3.1940.7 km8,530 m4km NW of Lake Henshaw, CAusgs.gov
8/22/131:29 PM3.5920.4 km6,748 m8km N of Pala, CAusgs.gov
10/9/121:00 PM3.3548.1 km12,944 m5km NNW of Lake Elsinore, CAusgs.gov
4/1/128:26 AM336.1 km6,710 m3km NNE of Palomar Observatory, CAusgs.gov
3/30/126:09 AM3.2632.3 km13,889 m6km SSW of Palomar Observatory, CAusgs.gov
11/17/085:41 PM3.7940.8 km10,407 m6km N of Aguanga, CAusgs.gov
11/17/0812:35 PM4.1141.2 km10,839 m6km N of Aguanga, CAusgs.gov
12/4/055:47 PM3.4236 km13,229 m2km NNE of Wildomar, CAusgs.gov
3/13/0511:43 PM3.4534.9 km12,459 m6km S of Palomar Observatory, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.