Danh mục tại Bolivia
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCải tạo nhàCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường tiểu học công lậpĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngExterminators và kiểm soát dịch hạiNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhThợ KhóaAtm củaCông ty luậtDịch vụ pháp lýGiấy Bảo LãnhKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưLuật sư tư pháp hình sựNhà cung cấp Bảo hiểmBác sĩ cấp cứuBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ nội khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpHọc chungNghĩa trangNhóm y khoaPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrợ lý bác sĩTrung tâm phẫu thuậtVăn phòng y tếY táHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ thông ốngDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácDịch vụ thuê thuyền câu cáThể thao và giải tríTrung tâm giải tríGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnNhà khoVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bolivia
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 98 | 18 years |
| Quản lí công chúng | 55 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 54 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 48 | 27 years |
| Bất Động Sản | 47 | 20 years |
| Tôn giáo | 36 | 39 years |
| Luật sư hợp pháp | 30 | 16 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 26 | — |
| Ngành xây dựng khác | 21 | 22 years |
| Xây dựng cảnh quan | 17 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 16 | — |
| Giáo dục | 16 | — |
| Các nha sĩ | 15 | — |
| Giấy Bảo Lãnh | 15 | 21 years |
| Công việc xã hội | 14 | 34 years |
| Quản lí đoàn thể | 14 | 27 years |
Thông tin về Bolivia
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 165 |
| Dân số nam | 85 (51.8%) |
| Dân số nữ | 80 (48.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +71.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +77.4% |
| Độ tuổi trung bình | 43.1 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 48.5) |
| Mã Vùng | 910 |
| Các vùng lân cận | Supply, Bolivia, Windemere |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.06767, -78.14833 |
| Mã Bưu Chính | 28422 |
Bản đồ Bolivia
Bản đồ tương tác
Dân số Bolivia
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 96 | 90 | 93 | 162 | 165 |
| Mật độ dân số | 153 / mi² | 143,4 / mi² | 148,2 / mi² | 258,2 / mi² | 263 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bolivia từ 2000 đến 2015
Tăng 74.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bolivia | +68.8% | +80% | +74.2% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bolivia
Tuổi trung vị: 43.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bolivia | 43.1 yrs | 48.5 yrs | 36.2 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bolivia
Mật độ dân số: 263 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bolivia | 165 | 0,627 sq mi | 263 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bolivia
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bolivia
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bolivia
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bolivia | 3,305 tn | 20.03 tn | 5,267.6 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bolivia
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,305 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 5,267.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
