Danh mục tại Boardman
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNhà cung cấp thực phẩmNuôi trồngTrang trại bò sữaNhà thờTổ chức tôn giáoCông ty điện dân dụngNhà Thầu ChínhXây dựng nhà ởTrường mầm nonĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ phiếu chuyển tiềnCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnVăn phòng giới thiệu việc làmBãi đỗ cho nhà ở di độngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua sắmCông viên công cộngTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boardman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 27 | 20 years |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Bất Động Sản | 12 | 36 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 29 years |
| Mua sắm | 12 | 17 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | — |
| Công viên công cộng | 11 | — |
| Tài chính khác | 11 | — |
| Các nha sĩ | 10 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 25 years |
| Quản lí công chúng | 10 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Giáo dục | 9 | 26 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 9 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | 22 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 25 years |
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 9 | — |
| Tôn giáo | 8 | 46 years |
| Kho bãi và lưu trữ | 7 | 29 years |
| Chỗ ở khác | 7 | 22 years |
| Nuôi trồng | 7 | — |
| Quán cà phê | 6 | — |
| Lắp đặt điện | 6 | — |
Thông tin về Boardman
| Khu vực | 4.2 mi² |
| Dân số | 3.079 |
| Dân số nam | 1.650 (53.6%) |
| Dân số nữ | 1.429 (46.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.4% |
| Độ tuổi trung bình | 27.7 tuổi (Nam: 27.5, Nữ: 28.1) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Boardman, Downtown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.83986, -119.70058 |
| Mã Bưu Chính | 97818 |
Bản đồ Boardman
Bản đồ tương tác
Dân số Boardman
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.978 | 3.280 | 3.186 | 3.214 | 3.079 | 3.249 | 3.437 |
| Mật độ dân số | 709,2 / mi² | 781,2 / mi² | 758,8 / mi² | 765,4 / mi² | 733,3 / mi² | 773,8 / mi² | 818,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Boardman từ 2000 đến 2020
Giảm 3.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Boardman | +3.4% | -6.1% | -3.4% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Boardman
Tuổi trung vị: 27.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Boardman | 27.7 yrs | 28.1 yrs | 27.5 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Boardman
Mật độ dân số: 733 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Boardman | 3.079 | 4,199 sq mi | 733 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Boardman
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Boardman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Boardman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Boardman | 45,490 tn | 14.77 tn | 10,833.9 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boardman
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,490 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,833.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/12/17 | 7:04 PM | 3.42 | 73.9 km | 12,910 m | 30km SW of Toppenish, Washington | usgs.gov |
| 1/23/15 | 1:47 PM | 3.51 | 90.6 km | 20,010 m | 11km ENE of Mission, Oregon | usgs.gov |
| 11/17/13 | 2:47 PM | 3.22 | 71.7 km | -141 m | 13km NNE of West Richland, Washington | usgs.gov |
| 4/10/12 | 4:43 AM | 3.17 | 80 km | 14,011 m | Washington | usgs.gov |
| 10/15/11 | 6:11 AM | 3.4 | 71.7 km | 1,265 m | Washington | usgs.gov |
| 9/4/11 | 4:13 AM | 3.7 | 72 km | 1,605 m | Washington | usgs.gov |
| 5/1/11 | 4:13 AM | 3.3 | 71.6 km | 1,745 m | Washington | usgs.gov |
| 6/17/10 | 2:23 PM | 4.2 | 86.1 km | 2,609 m | Washington | usgs.gov |
| 5/4/09 | 10:47 AM | 3 | 71.8 km | 233 m | Washington | usgs.gov |
| 5/18/08 | 10:19 PM | 3.7 | 38.3 km | 19,607 m | Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

