Danh mục tại Blythe
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blythe
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 109 | 35 years | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 88 | 35 years | 3.6 |
| Nhà hàng | 45 | 41 years | 3.9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 40 | 33 years | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 40 | 33 years | 4 |
| Chỗ ở khác | 39 | 37 years | 4 |
| Quản lí công chúng | 33 | 39 years | 3.9 |
| Bất Động Sản | 33 | 31 years | 3.6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 39 years | 3.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 28 | 35 years | 4 |
| Nhà thờ | 27 | 46 years | 4.8 |
| Tôn giáo | 27 | 46 years | 4.8 |
| Các nha sĩ | 26 | 18 years | 4 |
| Cửa hàng tiện lợi | 23 | 39 years | 4 |
| Giáo dục | 22 | 40 years | 3.8 |
| Trạm xăng | 21 | 30 years | 3.7 |
| Căn hộ | 17 | 30 years | 3.7 |
| Atm của | 17 | 36 years | 3.7 |
| Ô tô | 17 | 40 years | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 15 | 42 years | 4.5 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 15 | 47 years | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 43 years | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 35 years | 4.4 |
| Ngân hàng | 13 | 54 years | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 13 | 27 years | 3.7 |
Thông tin về Blythe
| Khu vực | 27.3 mi² |
| Dân số | 25.185 |
| Dân số nam | 16.554 (65.7%) |
| Dân số nữ | 8.631 (34.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +40.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +73.1% |
| Độ tuổi trung bình | 37.1 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 32.3) |
| Mã Vùng | 760 |
| Các vùng lân cận | Downtown Blythe, Blythe, Solano, Richmond Square, Sun Gold Village |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.61030, -114.59635 |
| Mã Bưu Chính | 92225, 92226 |
Bản đồ Blythe
Bản đồ tương tác
Dân số Blythe
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.926 | 14.891 | 14.548 | 24.131 | 25.185 |
| Mật độ dân số | 657,4 / mi² | 546,1 / mi² | 533,5 / mi² | 884,9 / mi² | 923,6 / mi² |
Thay đổi dân số Blythe từ 2000 đến 2015
Tăng 65.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Blythe | +34.6% | +62.1% | +65.9% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Blythe
Tuổi trung vị: 37.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Blythe | 37.1 yrs | 32.3 yrs | 38.6 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Blythe
Mật độ dân số: 924 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Blythe | 25.185 | 27,27 sq mi | 924 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Blythe
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Blythe
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Blythe
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Blythe
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Blythe
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Blythe | 268,197 tn | 10.65 tn | 9,835.4 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 268,197 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,835.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/20/97 | 5:34 PM | 3.72 | 67.6 km | -113 m | 47km NNW of Los Algodones, B.C., MX | usgs.gov |
| 4/21/97 | 7:47 PM | 3.08 | 68.3 km | -110 m | 47km NNW of Los Algodones, B.C., MX | usgs.gov |
| 9/24/96 | 6:03 PM | 3.67 | 67.7 km | -93 m | 45km NNW of Los Algodones, B.C., MX | usgs.gov |
| 2/25/95 | 9:10 PM | 3.1 | 68.5 km | -113 m | 45km NNW of Los Algodones, B.C., MX | usgs.gov |
| 1/6/92 | 7:19 PM | 3.37 | 39.9 km | -259 m | 23km NNW of Quartzsite, Arizona | usgs.gov |
| 9/21/89 | 9:33 AM | 3.22 | 13.6 km | 5,682 m | 13km ESE of Blythe, CA | usgs.gov |
| 11/30/87 | 7:43 PM | 3.39 | 71.7 km | -459 m | 45km NE of Holtville, CA | usgs.gov |
| 2/2/83 | 8:03 PM | 3.26 | 40.2 km | -420 m | 41km SSW of Blythe, CA | usgs.gov |
| 10/22/82 | 7:02 PM | 3.05 | 25.9 km | 5,967 m | 26km SSE of Blythe, CA | usgs.gov |
| 1/4/80 | 9:07 PM | 3 | 90.1 km | 10 m | 21km NNW of Desert Center, CA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

