Danh mục tại Blanchard

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCông nghiệp gỗĐại lý gia súcMỏ dầuNgười trồng trọtNhà máy lọc dầuNuôi trồngThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khí
Hiển thị 1-50 của 149

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blanchard

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà4730 years
Nhà hàng4723 years
Sức khoẻ và y tế4322 years
Tôn giáo4235 years
Ngành xây dựng khác4224 years
Sửa chữa xe hơi3724 years
Bất Động Sản3621 years
Mua sắm3322 years
Quản lí đoàn thể2725 years
Giáo dục2335 years
Nhà Thầu Chính2222 years
Thẩm mỹ viện2021 years
Mua Sắm Khác2036 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1923 years

Thông tin về Blanchard

Khu vực33.6 mi²
Dân số8.209
Dân số nam4.042 (49.2%)
Dân số nữ4.167 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.5%
Độ tuổi trung bình36.8 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 37.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.372 (2022)
Mã Vùng405
Các vùng lân cậnBlanchard, South Oklahoma City, Southwest Oklahoma City, Bricktown, Central Oklahoma City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.13784, -97.65809
Mã Bưu Chính73010

Bản đồ Blanchard

Bản đồ tương tác

Dân số Blanchard

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.9656.0976.3378.4138.2098.5028.854
Mật độ dân số177,3 / mi²181,2 / mi²188,4 / mi²250,1 / mi²244 / mi²252,7 / mi²263,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blanchard từ 2000 đến 2020

Tăng 29.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blanchard+37.6%+34.6%+29.5%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blanchard

Tuổi trung vị: 36.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blanchard36.8 yrs37.2 yrs36.3 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blanchard

Mật độ dân số: 244 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blanchard8.20933,64 sq mi244 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blanchard

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Blanchard

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Blanchard

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blanchard

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Blanchard

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.152$28.323$29.952$30.203$33.989$35.599$35.282$37.372
Tổng GDP$53,6 Tr$62 Tr$70,1 Tr$74,8 Tr$93,1 Tr$101,9 Tr$100,2 Tr$107,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Blanchard

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blanchard163,913 tn19.97 tn4,872.7 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blanchard
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)163,913 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,872.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/196:08 PM319 km5,000 m8km NE of Chickasha, Oklahomausgs.gov
11/25/1810:24 PM315.9 km6,000 m6km SSE of Tuttle, Oklahomausgs.gov
11/19/186:12 PM312.7 km9,200 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
11/5/1812:53 AM3.313.8 km6,280 m8km SE of Tuttle, Oklahomausgs.gov
9/28/187:07 AM312.7 km6,989 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
8/13/187:08 PM319.9 km3,692 m16km W of Purcell, Oklahomausgs.gov
8/1/1810:11 AM3.412.4 km6,139 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
6/30/186:28 AM3.149 km11,976 m15km W of Union City, Oklahomausgs.gov
6/19/183:58 PM3.145.2 km6,614 m11km WSW of Union City, Oklahomausgs.gov
4/1/181:34 AM3.147.6 km7,150 m13km W of Union City, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.