Danh mục tại Blair
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blair
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 134 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 99 | 32 years |
| Bất Động Sản | 73 | 33 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 58 | — |
| Ngành xây dựng khác | 50 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 42 | 33 years |
| Mua sắm | 41 | 32 years |
| Nhà hàng | 40 | 37 years |
| Quản lí công chúng | 37 | 52 years |
| Dịch vụ tài chính | 37 | 27 years |
| Tôn giáo | 36 | 59 years |
| Quản lí đoàn thể | 35 | 30 years |
| Giáo dục | 33 | 78 years |
| Tài chính khác | 32 | 69 years |
| Luật sư hợp pháp | 30 | 24 years |
| Nhà Thầu Chính | 26 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 26 | 21 years |
| Công việc xã hội | 23 | 28 years |
Thông tin về Blair
| Khu vực | 5.6 mi² |
| Dân số | 7.795 |
| Dân số nam | 3.735 (47.9%) |
| Dân số nữ | 4.060 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +14.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.4% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 38.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $27.199 (2022) |
| Mã Vùng | 402 |
| Các vùng lân cận | Blair, South Central Omaha, West Omaha, Downtown Omaha, North Central Omaha |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.54444, -96.12502 |
| Mã Bưu Chính | 68008, 68009 |
Bản đồ Blair
Bản đồ tương tác
Dân số Blair
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.803 | 6.971 | 7.328 | 8.067 | 7.795 | 7.892 | 8.059 |
| Mật độ dân số | 1.220,4 / mi² | 1.250,5 / mi² | 1.314,6 / mi² | 1.447,2 / mi² | 1.398,4 / mi² | 1.415,8 / mi² | 1.445,7 / mi² |
Thay đổi dân số Blair từ 2000 đến 2020
Tăng 6.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Blair | +14.6% | +11.8% | +6.4% |
| Nebraska | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Blair
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Blair | 35.7 yrs | 38.1 yrs | 33.4 yrs |
| Nebraska | 36.3 yrs | 37.5 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Blair
Mật độ dân số: 1.398 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Blair | 7.795 | 5,57 sq mi | 1.398 / mi² |
| Nebraska | 1,9 million | 77.347,4 sq mi | 24,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Blair
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Blair
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Blair
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Blair
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Blair
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.835 | $26.946 | $21.137 | $29.989 | $54.744 | $47.118 | $39.856 | $27.199 |
| Tổng GDP | $169,9 Tr | $202 Tr | $164,7 Tr | $242 Tr | $462 Tr | $411,2 Tr | $352,7 Tr | $242,2 Tr |
Phát thải CO2 của Blair
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Blair | 150,351 tn | 19.29 tn | 26,972 tons/mi² |
| Nebraska | 38,508,418 tn | 20.54 tn | 497.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 150,351 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.29 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 26,972 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

