Danh mục tại Blaine

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeMáy BaySửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty bảo dưỡng máy bayCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ cắt laserMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp thiết bị an toàn
Hiển thị 1-50 của 524

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blaine

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế31623 years
Bất Động Sản27123 years
Nhà hàng16631 years
Xây dựng các tòa nhà13631 years
Mua sắm12829 years
Quản lí đoàn thể11128 years
Sửa chữa xe hơi9630 years
Các nha sĩ8931 years
Tài chính khác7458 years
Atm của66
Dịch vụ tài chính6638 years
Cửa hàng quần áo6537 years
Không tiếp cận được6543 years
Cửa hàng điện tử6233 years
Mua Sắm Khác6029 years
Ngành xây dựng khác5826 years

Thông tin về Blaine

Khu vực34.4 mi²
Dân số62.815
Dân số nam30.788 (49.0%)
Dân số nữ32.027 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.5%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 36.1)
Các vùng lân cậnBlaine, Johnsville, The Lakes, Arden Hills - Shoreview, Lexington Preserve Business Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ45.16080, -93.23495
Mã Bưu Chính5543455449

Bản đồ Blaine

Bản đồ tương tác

Dân số Blaine

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số52.30550.83052.14660.00862.815
Mật độ dân số1.520 / mi²1.477,1 / mi²1.515,4 / mi²1.743,8 / mi²1.825,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blaine từ 2000 đến 2015

Tăng 15.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blaine+14.7%+18.1%+15.1%
Minnesota+38.9%+22.1%+10.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blaine

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blaine35.6 yrs36.1 yrs35.2 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blaine

Mật độ dân số: 1.825 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blaine62.81534,41 sq mi1.825 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blaine

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Blaine

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Blaine

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Blaine

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Blaine

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blaine

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Blaine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blaine1,198,366 tn19.08 tn34,824.7 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blaine
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,198,366 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,824.7 tons/mi²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.