Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blackhawk

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm84.3

Thông tin về Blackhawk

Khu vực5.8 mi²
Dân số10.117
Dân số nam4.960 (49.0%)
Dân số nữ5.157 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.5%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 48, Nữ: 47.2)
Các vùng lân cậnDanville, Mountain View
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.82076, -121.90774
Mã Bưu Chính94506

Bản đồ Blackhawk

Bản đồ tương tác

Dân số Blackhawk

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.0817.7558.4659.69110.117
Mật độ dân số1.050 / mi²1.339 / mi²1.461,6 / mi²1.673,3 / mi²1.746,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blackhawk từ 2000 đến 2015

Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blackhawk+59.4%+25%+14.5%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blackhawk

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blackhawk47.6 yrs47.2 yrs48 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blackhawk

Mật độ dân số: 1.747 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blackhawk10.1175,79 sq mi1.747 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blackhawk

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Blackhawk

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blackhawk

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Blackhawk

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blackhawk221,489 tn21.89 tn38,243.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blackhawk
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)221,489 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,243.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/30/1811:55 AM3.39.2 km6,050 m5km NE of Alamo, CAusgs.gov
2/23/188:19 PM3.516.8 km6,160 m2km ENE of Danville, CAusgs.gov
2/23/188:19 PM3.396.6 km5,980 m2km ENE of Danville, CAusgs.gov
2/23/181:28 PM3.316.3 km6,930 m2km ENE of Danville, CAusgs.gov
4/30/171:29 AM3.789 km15,200 m8km E of Blackhawk, Californiausgs.gov
11/4/1510:54 PM3.16.8 km9,240 m1km E of San Ramon, Californiausgs.gov
10/28/1512:07 AM3.136.9 km8,980 m1km ESE of San Ramon, Californiausgs.gov
10/24/157:44 AM3.026.8 km9,600 m0km ENE of San Ramon, Californiausgs.gov
10/24/157:43 AM3.216.8 km9,240 m0km E of San Ramon, Californiausgs.gov
10/23/151:48 PM3.236.6 km8,700 m1km ENE of San Ramon, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.