Danh mục tại Bishop

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngNhà cung cấp khí prôpanCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà dưỡng lãoNhà máy thủy điệnNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhSở y tế công cộngTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khí
Hiển thị 1-50 của 190

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bishop

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế22332 years
Nhà hàng9232 years
Quản lí công chúng8950 years
Mua sắm8238 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6731 years
Xây dựng các tòa nhà5933 years
Bất Động Sản5631 years
Luật sư hợp pháp5029 years
Sửa chữa xe hơi4840 years
Địa điểm cắm trại.3975 years
Mua Sắm Khác3932 years
Tôn giáo3751 years
Thẩm mỹ viện3525 years
Chỗ ở khác3345 years
Các nha sĩ3225 years
Các tổ chức thành viên khác3244 years
Công việc xã hội3249 years

Thông tin về Bishop

Khu vực1.9 mi²
Dân số4.159
Dân số nam2.085 (50.1%)
Dân số nữ2.074 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+123.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.0%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 39.7)
Mã Vùng760
Các vùng lân cậnBishop, La Jolla
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.36354, -118.39511
Mã Bưu Chính9351493515

Bản đồ Bishop

Bản đồ tương tác

Dân số Bishop

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.8592.7603.6173.7324.1594.3914.466
Mật độ dân số1.000,5 / mi²1.485,4 / mi²1.946,6 / mi²2.008,5 / mi²2.238,3 / mi²2.363,1 / mi²2.403,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bishop từ 2000 đến 2020

Tăng 15% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bishop+123.7%+50.7%+15%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bishop

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bishop38.2 yrs39.7 yrs36.7 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bishop

Mật độ dân số: 2.238 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bishop4.1591,858 sq mi2.238 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bishop

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bishop

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bishop

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bishop69,751 tn16.77 tn37,538.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bishop
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)69,751 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)37,538.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtCao (7.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/195:37 PM3.86.7 km7,250 m6km NE of Dixon Lane-Meadow Creek, CAusgs.gov
7/23/164:34 AM3.218.8 km5,660 m8km NE of Bishop, Californiausgs.gov
2/9/158:15 AM3.2810.2 km5,046 m10km S of Bishop, Californiausgs.gov
10/14/134:27 AM3.091.9 km5,653 m1km NNW of Bishop, Californiausgs.gov
4/14/1312:02 PM3.3912.7 km7,028 m10km NNE of Dixon Lane-Meadow Creek, Californiausgs.gov
1/8/135:43 PM3.198.8 km5,860 mCentral Californiausgs.gov
8/10/128:05 AM3.494 km12,052 mCentral Californiausgs.gov
3/3/112:58 AM3.494.4 km13,296 mCentral Californiausgs.gov
3/3/1112:29 AM3.114.4 km12,104 mCentral Californiausgs.gov
8/25/089:33 PM3.1910.3 km2,859 m9km SE of Bishop, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.