Danh mục tại Billings

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1285

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Billings

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,28129 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,05832 years
Xây dựng các tòa nhà1,05327 years
Luật sư hợp pháp1,04333 years
Bất Động Sản1,03529 years
Mua sắm77532 years
Nhà hàng70231 years
Quản lí đoàn thể57726 years
Sửa chữa xe hơi56629 years
Ngành xây dựng khác55329 years
Dịch vụ tài chính52233 years
Công việc xã hội40526 years
Các nha sĩ40130 years
Nhân viên kế toán38936 years
Pháp lí và tài chính37046 years
Mua Sắm Khác36330 years

Thông tin về Billings

Khu vực43.4 mi²
Dân số108.657
Dân số nam52.282 (48.1%)
Dân số nữ56.375 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+54.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.4%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 38.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$69.932 (2022)
Mã Vùng406
Các vùng lân cậnHeights, West End, North Park, Central - Terry, East Central
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ45.78329, -108.50069
Mã Bưu Chính5910159102591035910459105More

Bản đồ Billings

Bản đồ tương tác

Dân số Billings

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số70.32180.15690.249108.822108.657112.838117.697
Mật độ dân số1.621,6 / mi²1.848,4 / mi²2.081,2 / mi²2.509,5 / mi²2.505,7 / mi²2.602,1 / mi²2.714,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Billings từ 2000 đến 2020

Tăng 20.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Billings+54.5%+35.6%+20.4%
Montana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Billings

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Billings37.1 yrs38.7 yrs35.6 yrs
Montana40.1 yrs41.3 yrs39 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Billings

Mật độ dân số: 2.506 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Billings108.65743,36 sq mi2.506 / mi²
Montana1 million147.039,5 sq mi7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Billings

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Billings

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Billings

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Billings

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Billings

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Billings

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$54.440$55.619$52.487$64.529$65.854$74.346$63.722$69.932
Tổng GDP$2,8 T$3,1 T$3,1 T$4 T$4,5 T$5,3 T$4,8 T$5,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Billings

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Billings1,791,387 tn16.49 tn41,310.4 tons/mi²
Montana18,243,013 tn17.73 tn124.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Billings
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,791,387 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)41,310.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/5/876:54 PM3.787.1 km5,000 meastern Montanausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.