Thông tin về Bickleton

Khu vực4.6 mi²
Dân số88
Dân số nam42 (47.8%)
Dân số nữ46 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+79.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.6%
Độ tuổi trung bình55.8 tuổi (Nam: 56.5, Nữ: 54.4)
Mã Vùng509
Các vùng lân cậnBickleton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ45.99791, -120.30061
Mã Bưu Chính99322

Bản đồ Bickleton

Bản đồ tương tác

Dân số Bickleton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4966818788
Mật độ dân số10,6 / mi²14,2 / mi²17,5 / mi²18,8 / mi²19 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bickleton từ 2000 đến 2015

Tăng 7.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bickleton+77.6%+31.8%+7.4%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bickleton

Tuổi trung vị: 55.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bickleton55.8 yrs54.4 yrs56.5 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bickleton

Mật độ dân số: 19 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bickleton884,633 sq mi19 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bickleton

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bickleton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bickleton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bickleton1,741 tn19.78 tn375.7 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bickleton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,741 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)375.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/12/177:04 PM3.4225.5 km12,910 m30km SW of Toppenish, Washingtonusgs.gov
6/17/102:23 PM4.236.4 km2,609 mWashingtonusgs.gov
5/18/0810:19 PM3.761 km19,607 mWashingtonusgs.gov
6/29/052:37 PM3.577 km9,281 mWashingtonusgs.gov
1/15/033:41 AM3.271 km10,322 mWashingtonusgs.gov
8/17/001:58 AM3.278.9 km14,385 mOregonusgs.gov
2/1/0012:11 AM3.691 km-665 mOregonusgs.gov
1/30/008:46 PM3.491.9 km-655 mOregonusgs.gov
1/30/007:10 PM4.190 km-655 mOregonusgs.gov
9/19/994:21 AM3.171.7 km19,441 mWashingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.