Danh mục tại Berryville, Arkansas

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócGia công kim loạiNuôi trồngThợ hànTrang trại gia cầmCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBưu điệnNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonBảo tàng
Hiển thị 1-50 của 138

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berryville, Arkansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13728 years
Mua sắm5836 years
Nhà hàng5731 years
Tôn giáo5242 years
Quản lí công chúng4943 years
Sửa chữa xe hơi3931 years
Bất Động Sản3631 years
Xây dựng các tòa nhà3430 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3440 years
Mua Sắm Khác2934 years
Nghĩa trang và nhà xác24
Ô tô2432 years
Luật sư hợp pháp2023 years
Công việc xã hội2030 years

Thông tin về Berryville, Arkansas

Khu vực6.2 mi²
Dân số5.285
Dân số nam2.488 (47.1%)
Dân số nữ2.797 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.7%
Độ tuổi trung bình33.8 tuổi (Nam: 30.9, Nữ: 36.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.408 (2022)
Mã Vùng870
Các vùng lân cậnBerryville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.36479, -93.56797
Mã Bưu Chính72616

Bản đồ Berryville, Arkansas

Bản đồ tương tác

Dân số Berryville, Arkansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.0765.2434.9555.4995.2855.5105.835
Mật độ dân số818,5 / mi²845,4 / mi²799 / mi²886,7 / mi²852,2 / mi²888,5 / mi²940,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Berryville, Arkansas từ 2000 đến 2020

Tăng 6.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Berryville, Arkansas+4.1%+0.8%+6.7%
Arkansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Berryville, Arkansas

Tuổi trung vị: 33.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Berryville, Arkansas33.8 yrs36.5 yrs30.9 yrs
Arkansas37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Berryville, Arkansas

Mật độ dân số: 852 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Berryville, Arkansas5.2856,2 sq mi852 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Berryville, Arkansas

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Berryville, Arkansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Berryville, Arkansas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$10.844$13.641$20.480$22.238$20.628$22.268$30.358$30.408
Tổng GDP$13,2 Tr$17,9 Tr$28,5 Tr$32,2 Tr$31,3 Tr$34,1 Tr$46,9 Tr$47,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Berryville, Arkansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Berryville, Arkansas84,489 tn15.99 tn13,623.4 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Berryville, Arkansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)84,489 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,623.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/11/1712:40 PM3.651.9 km5,870 m19km NNE of Harrison, Arkansasusgs.gov
9/7/0710:40 AM3.141.1 km0 m3km W of Harrison, Arkansasusgs.gov
6/27/001:28 AM3.491.2 km0 m15km WSW of Marshall, Arkansasusgs.gov
11/15/9011:45 AM3.596.9 km28,500 m23km NNE of Dover, Arkansasusgs.gov
9/6/8510:17 PM3.373.1 km2,000 m22km SSE of Jasper, Arkansasusgs.gov

Berryville, Arkansas

Berryville là một thành phố thuộc quận Carroll, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 5356 người.

Trang Wikipedia về Berryville, Arkansas
Hình ảnh về Berryville, Arkansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.