Danh mục tại Berkley

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp cửa garaCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ khôi phục thiệt hại do cháyDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThầu Tổng hợp và Cải tạoXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp ba
Hiển thị 1-50 của 204

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berkley

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế28330 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9735 years
Mua sắm6729 years
Luật sư hợp pháp6337 years
Nhà hàng6228 years
Xây dựng các tòa nhà6034 years
Quản lí đoàn thể6025 years
Bất Động Sản5623 years
Các nha sĩ4931 years
Dịch vụ tài chính3919 years
Sửa chữa xe hơi3533 years
Nhân viên kế toán3131 years
Cửa hàng điện tử3025 years
Tiệm cắt tóc3022 years
Mua Sắm Khác2940 years
Ngành xây dựng khác2930 years

Thông tin về Berkley

Khu vực2.6 mi²
Dân số9.573
Dân số nam4.554 (47.6%)
Dân số nữ5.019 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-34.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-32.7%
Độ tuổi trung bình38.5 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 40.1)
Mã Vùng248, 586, 734
Các vùng lân cậnBerkley, Downtown Berkley, Tennyson Homes, Johns Woods, Denler Acres
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.50309, -83.18354
Mã Bưu Chính48072

Bản đồ Berkley

Bản đồ tương tác

Dân số Berkley

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.66814.25214.21514.1409.5739.4389.778
Mật độ dân số5.734,3 / mi²5.571,7 / mi²5.557,2 / mi²5.527,9 / mi²3.742,5 / mi²3.689,7 / mi²3.822,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Berkley từ 2000 đến 2020

Giảm 32.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Berkley-34.7%-32.8%-32.7%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Berkley

Tuổi trung vị: 38.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Berkley38.5 yrs40.1 yrs37.1 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Berkley

Mật độ dân số: 3.743 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Berkley9.5732,558 sq mi3.743 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Berkley

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Berkley

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Berkley

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Berkley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Berkley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Berkley199,944 tn20.89 tn78,166.3 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Berkley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)199,944 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)78,166.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.445 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM373 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.264.1 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.473.7 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.