Danh mục tại Berkeley Springs

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ Giám lý Liên hiệpPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần xây tườngThợ điệnXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcNgười dạy chơi ghitaTrung tâm giáo dụcTrường cấp baCông viên tiểu bangĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríMốc lịch sửNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaCửa hàng bánh sandwich
Hiển thị 1-50 của 145

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berkeley Springs

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7629 years
Nhà hàng6224 years
Tôn giáo5634 years
Bất Động Sản5134 years
Mua sắm4634 years
Chỗ ở khác3943 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật35
Sửa chữa xe hơi3330 years
Quản lí công chúng3254 years
Mua Sắm Khác2832 years
Xây dựng các tòa nhà2727 years
Luật sư hợp pháp2638 years
Quản lí đoàn thể2522 years
Ô tô2226 years

Thông tin về Berkeley Springs

Khu vực0.2 mi²
Dân số1.267
Dân số nam621 (49.0%)
Dân số nữ646 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+267.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+396.9%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 46.2)
Mã Vùng304
Các vùng lân cậnBerryville, Berkeley Springs, Fairview, Jimtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.62480, -78.22472

Bản đồ Berkeley Springs

Bản đồ tương tác

Dân số Berkeley Springs

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3452922553151.2671.2521.239
Mật độ dân số1.429,7 / mi²1.210 / mi²1.056,7 / mi²1.305,4 / mi²5.250,4 / mi²5.188,3 / mi²5.134,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Berkeley Springs từ 2000 đến 2020

Tăng 396.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Berkeley Springs+267.2%+333.9%+396.9%
Tây Virginia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Berkeley Springs

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Berkeley Springs43.6 yrs46.2 yrs40.8 yrs
Tây Virginia41.4 yrs42.7 yrs40 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Berkeley Springs

Mật độ dân số: 5.250 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Berkeley Springs1.2670,241 sq mi5.250 / mi²
Tây Virginia1,9 million24.230 sq mi77,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Berkeley Springs

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Berkeley Springs

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Berkeley Springs

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Berkeley Springs

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Berkeley Springs

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Berkeley Springs27,767 tn21.92 tn115,064.3 tons/mi²
Tây Virginia36,783,545 tn19.66 tn1,518.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Berkeley Springs
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,767 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)115,064.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0348.1 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.680.9 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
4/26/787:30 PM3.18.1 km15,000 mPotomac-Shenandoah regionusgs.gov
7/15/3810:46 PM3.382.7 kmPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.