Danh mục tại Berkeley, California

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơCông ty bán dẫnCông ty dược phẩmCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng biển hiệu vinylCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn thảmDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 1061

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berkeley, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,18128 years
Nhà hàng1,36225 years
Quản lí đoàn thể1,14026 years
Bất Động Sản96127 years
Mua sắm76930 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu76423 years
Luật sư hợp pháp69627 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật67830 years
Cửa hàng điện tử60426 years
Giáo dục55840 years
Công việc xã hội50928 years
Các nha sĩ45135 years
Xây dựng các tòa nhà39931 years

Thông tin về Berkeley, California

Khu vực10.8 mi²
Dân số119.061
Dân số nam58.310 (49.0%)
Dân số nữ60.751 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+84.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.3%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 32.2)
Mã Vùng408, 415, 510, 650
Các vùng lân cậnSouth Berkeley, Downtown Berkeley, Southwest Berkeley, Northwest Berkeley, Elmwood
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.87159, -122.27275
Mã Bưu Chính9470194702947039470494705More

Bản đồ Berkeley, California

Bản đồ tương tác

Dân số Berkeley, California

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số64.50894.592107.981113.821119.061
Mật độ dân số5.953,7 / mi²8.730,2 / mi²9.966 / mi²10.504,9 / mi²10.988,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Berkeley, California từ 2000 đến 2015

Tăng 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Berkeley, California+76.4%+20.3%+5.4%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Berkeley, California

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Berkeley, California31.4 yrs32.2 yrs30.5 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Berkeley, California

Mật độ dân số: 10.989 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Berkeley, California119.06110,83 sq mi10.989 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Berkeley, California

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Berkeley, California

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Berkeley, California

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Berkeley, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Berkeley, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Berkeley, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Berkeley, California1,431,259 tn12.02 tn132,096.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Berkeley, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,431,259 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)132,096.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/192:11 PM3.394 km10,520 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
1/16/1912:42 PM3.433.6 km10,180 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
5/15/182:18 AM3.459.6 km8,770 m3km ENE of Oakland, CAusgs.gov
1/4/1810:39 AM4.382.3 km12,310 m2km SE of Berkeley, CAusgs.gov
6/21/177:00 PM3.024.4 km4,570 m1km ESE of El Cerrito, Californiausgs.gov
9/13/167:50 AM3.5410 km4,019 m3km SE of Piedmont, Californiausgs.gov
8/17/151:49 PM4.015.3 km4,690 m1km N of Piedmont, Californiausgs.gov
3/10/155:07 PM3.0417.9 km4,677 m2km NNE of San Leandro, Californiausgs.gov
10/15/138:07 AM3.153.9 km6,915 m3km ENE of Berkeley, Californiausgs.gov
3/5/121:33 PM3.997 km8,093 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Berkeley, California

Berkeley, California là một thành phố thuộc quận Alameda trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km2, trong đó diện tích đất là 10,5 dặm vuông Anh (27 km2). Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 112.680 người, là thà..

Trang Wikipedia về Berkeley, California
Hình ảnh về Berkeley, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.