Danh mục tại Benton, Arkansas

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe DodgeĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ máy mócĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in lướiNgười nhân giống chóNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toàn
Hiển thị 1-50 của 500

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Benton, Arkansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế53428 years
Nhà hàng19930 years
Xây dựng các tòa nhà18631 years
Bất Động Sản18124 years
Mua sắm17725 years
Tôn giáo15648 years
Luật sư hợp pháp14324 years
Sửa chữa xe hơi13626 years
Ô tô12227 years
Ngành xây dựng khác11029 years
Dịch vụ tài chính10934 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9928 years
Mua Sắm Khác9232 years
Thẩm mỹ viện9026 years
Tài chính khác8866 years
Công việc xã hội8729 years
Quản lí đoàn thể7924 years

Thông tin về Benton, Arkansas

Khu vực23.0 mi²
Dân số32.982
Dân số nam15.970 (48.4%)
Dân số nữ17.012 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+26.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+39.5%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 34, Nữ: 36.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$70.638 (2022)
Mã Vùng501
Các vùng lân cậnBenton, Capitol View - Stifft Station, Downtown Little Rock, Heights, Midtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.56454, -92.58683
Mã Bưu Chính72015720187201972158

Bản đồ Benton, Arkansas

Bản đồ tương tác

Dân số Benton, Arkansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số26.17724.03123.63733.91032.98233.33533.611
Mật độ dân số1.135,9 / mi²1.042,8 / mi²1.025,7 / mi²1.471,4 / mi²1.431,2 / mi²1.446,5 / mi²1.458,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Benton, Arkansas từ 2000 đến 2020

Tăng 39.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Benton, Arkansas+26%+37.2%+39.5%
Arkansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Benton, Arkansas

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Benton, Arkansas35.2 yrs36.6 yrs34 yrs
Arkansas37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Benton, Arkansas

Mật độ dân số: 1.431 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Benton, Arkansas32.98223,05 sq mi1.431 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Benton, Arkansas

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Benton, Arkansas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Benton, Arkansas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Benton, Arkansas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Benton, Arkansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Benton, Arkansas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$57.717$57.777$73.801$75.653$63.782$65.646$64.032$70.638
Tổng GDP$649,3 Tr$702,1 Tr$991,7 Tr$1,2 T$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Benton, Arkansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Benton, Arkansas581,881 tn17.64 tn25,249.2 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Benton, Arkansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)581,881 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,249.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/135:44 AM3.482.2 km5,610 m16km N of Morrilton, Arkansasusgs.gov
5/22/135:19 PM3.482.3 km5,440 m16km N of Morrilton, Arkansasusgs.gov
8/19/128:24 AM3.377.3 km4,380 m0km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
10/5/119:38 AM3.393.6 km4,620 m18km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
5/7/111:08 PM3.178.4 km6,000 m1km NNE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/24/116:18 AM3.275.7 km5,410 m1km SE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/23/1112:20 PM3.180.7 km5,180 m4km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/19/1110:33 AM3.379.1 km3,420 m3km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/16/118:44 PM387.4 km2,800 m23km NNE of Morrilton, Arkansasusgs.gov
4/8/114:46 PM3.579.3 km6,120 m2km NNE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov

Benton, Arkansas

Benton, Arkansas là một thành phố thủ phủ quận Saline trong tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 30.681 người. Benton là một thành phố ở vùng ngoại ô của Little Rock. Nó được th..

Trang Wikipedia về Benton, Arkansas
Hình ảnh về Benton, Arkansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.