Danh mục tại Benson

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoChăn nuôi động vậtNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty điện dân dụngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnh
Hiển thị 1-50 của 149

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Benson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10728 years
Nhà hàng6931 years
Bất Động Sản5332 years
Mua sắm3926 years
Xây dựng các tòa nhà3324 years
Sửa chữa xe hơi3332 years
Tôn giáo3143 years
Quản lí công chúng3129 years
Mua Sắm Khác3036 years
Tài chính khác2444 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật23
Lắp đặt điện2026 years
Quản lí đoàn thể2018 years

Thông tin về Benson

Khu vực41.5 mi²
Dân số4.632
Dân số nam2.238 (48.3%)
Dân số nữ2.394 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+165.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.8%
Độ tuổi trung bình51.6 tuổi (Nam: 49.2, Nữ: 53.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.094 (2022)
Mã Vùng520
Các vùng lân cậnBenson, J - Six Ranchettes, Willcox, Empire Acres, West University
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Vĩ độ & Kinh độ31.96786, -110.29452
Mã Bưu Chính85602

Bản đồ Benson

Bản đồ tương tác

Dân số Benson

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.7453.0984.5975.3344.6324.5534.531
Mật độ dân số42 / mi²74,6 / mi²110,7 / mi²128,4 / mi²111,5 / mi²109,6 / mi²109,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Benson từ 2000 đến 2020

Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Benson+165.4%+49.5%+0.8%
Arizona
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Benson

Tuổi trung vị: 51.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Benson51.6 yrs53.5 yrs49.2 yrs
Arizona36 yrs37.1 yrs34.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Benson

Mật độ dân số: 112 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Benson4.63241,53 sq mi112 / mi²
Arizona7,1 million113.990,4 sq mi62,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Benson

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Benson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Benson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Benson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Benson

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.376$36.003$36.069$37.269$29.650$36.726$45.131$41.094
Tổng GDP$105,8 Tr$178,3 Tr$195,1 Tr$224,9 Tr$178,1 Tr$207,1 Tr$254,2 Tr$230 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Benson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Benson88,982 tn19.21 tn2,142.6 tons/mi²
Arizona120,455,172 tn16.95 tn1,056.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Benson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)88,982 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,142.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.