Danh mục tại Belhaven

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng điện thoại di độngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangVăn phòng y tếHiệu làm tócNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu vangCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua Sắm KhácBến du thuyềnCông viên công cộngĐường hạ thủyThể thao và giải tríChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Belhaven

Thông tin về Belhaven

Khu vực1.6 mi²
Dân số1.720
Dân số nam792 (46.0%)
Dân số nữ928 (54.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+119.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.5%
Độ tuổi trung bình46.3 tuổi (Nam: 43, Nữ: 48.2)
Mã Vùng252
Các vùng lân cậnBelhaven, Pamlico Shores
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.54017, -76.62299
Mã Bưu Chính27810

Bản đồ Belhaven

Bản đồ tương tác

Dân số Belhaven

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7841.1361.5851.7101.720
Mật độ dân số477,8 / mi²692,3 / mi²965,9 / mi²1.042,1 / mi²1.048,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Belhaven từ 2000 đến 2015

Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Belhaven+118.1%+50.5%+7.9%
Bắc Carolina+99.6%+54.2%+27.7%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Belhaven

Tuổi trung vị: 46.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Belhaven46.3 yrs48.2 yrs43 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Belhaven

Mật độ dân số: 1.048 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Belhaven1.7201,641 sq mi1.048 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Belhaven

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Belhaven

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Belhaven

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Belhaven34,041 tn19.79 tn20,745 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Belhaven
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)34,041 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,745 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneHigh (9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/6/947:54 PM3.853.8 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.