Danh mục tại Beech Mountain
Nhà thờDự án nhàNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngDịch vụ cho thuê dụng cụ trượt tuyếtDịch vụ cho thuê ván trượt tuyếtDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCông viên công cộngCửa hàng đồ trượt tuyếtKhu vực đi bộNhà gỗ cắm trạiTrung tâm giải tríTrượt tuyết núiBiệt thựChỗ nghỉChỗ tạm trú trên núiChỗ trọ trong nhàĐại lý cho thuê cabinĐại lý cho thuê nhà nghỉKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beech Mountain
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 33 | 33 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 29 | — |
| Bất Động Sản | 24 | 32 years |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 19 | — |
| Nhà hàng | 16 | 19 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 7 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | 36 years |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 | — |
Thông tin về Beech Mountain
| Khu vực | 6.6 mi² |
| Dân số | 345 |
| Dân số nam | 175 (50.8%) |
| Dân số nữ | 170 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +96.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.7% |
| Độ tuổi trung bình | 51.9 tuổi (Nam: 50.7, Nữ: 52.7) |
| Các vùng lân cận | Banner Elk |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.21096, -81.88900 |
| Mã Bưu Chính | 28691 |
Bản đồ Beech Mountain
Bản đồ tương tác
Dân số Beech Mountain
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 176 | 208 | 266 | 338 | 345 |
| Mật độ dân số | 26,6 / mi² | 31,5 / mi² | 40,2 / mi² | 51,1 / mi² | 52,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Beech Mountain từ 2000 đến 2015
Tăng 27.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Beech Mountain | +92% | +62.5% | +27.1% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Beech Mountain
Tuổi trung vị: 51.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Beech Mountain | 51.9 yrs | 52.7 yrs | 50.7 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Beech Mountain
Mật độ dân số: 52,2 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Beech Mountain | 345 | 6,61 sq mi | 52,2 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Beech Mountain
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Beech Mountain
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Beech Mountain
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Beech Mountain | 14,055 tn | 40.74 tn | 2,125.7 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beech Mountain
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,055 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 40.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 2,125.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/15/14 | 6:44 AM | 3 | 37.3 km | 13,160 m | 16km N of Lenoir, North Carolina | usgs.gov |
| 8/4/07 | 10:04 AM | 3 | 82.4 km | 8,940 m | 12km ENE of Lake Lure, North Carolina | usgs.gov |
| 8/25/05 | 3:09 AM | 3.7 | 89.6 km | 7,870 m | 13km NW of Marshall, North Carolina | usgs.gov |
| 7/7/95 | 9:01 PM | 3.1 | 33.8 km | 11,600 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 6/26/95 | 12:36 AM | 3.1 | 71.2 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 2/12/94 | 2:40 AM | 3.4 | 66.1 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 1/1/93 | 5:08 AM | 3 | 41.2 km | 3,500 m | North Carolina | usgs.gov |
| 2/16/88 | 3:26 PM | 3.3 | 53.8 km | 5,000 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 10/22/84 | 6:58 PM | 3.1 | 25.6 km | 8,300 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 6/3/81 | 8:54 PM | 3 | 21.4 km | 1,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


