Danh mục tại Becker, Minnesota

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngXưởng máyQuần áo của phụ nữDịch vụ quản lý rác thảiNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốNgành xây dựng khácNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏSơn và sơn nhà thầuThầu Tổng hợp và Cải tạoThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýNgân hàngCác nha sĩNghĩa trangTrị liệu cột sốngDịch vụ chăm sóc thú cưngMassage
Hiển thị 1-50 của 72

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Becker, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Dịch vụ kinh doanh74
Xây dựng các tòa nhà5922 years
Mua sắm3725 years
Ngành xây dựng khác3522 years
Sức khoẻ và y tế3416 years
Bất Động Sản3323 years
Nhà hàng2923 years
Quản lí đoàn thể2420 years
Sửa chữa xe hơi2225 years
Nhà Thầu Chính2138 years
Tôn giáo2156 years
Quản lí công chúng1626 years
Dịch vụ cá nhân1520 years
Ô tô15
Thiết kế đặc biệt1422 years
Công viên công cộng14
Mua Sắm Khác1419 years
Thẩm mỹ viện1428 years
Xây dựng cảnh quan1422 years

Thông tin về Becker, Minnesota

Khu vực11.1 mi²
Dân số5.344
Dân số nam2.604 (48.7%)
Dân số nữ2.740 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+63.0%
Độ tuổi trung bình30.5 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 30.6)
Mã Vùng763
Các vùng lân cậnBecker, Downtown St. Cloud
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ45.39330, -93.87692

Bản đồ Becker, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Becker, Minnesota

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.4043.9853.2795.2105.344
Mật độ dân số486,8 / mi²359 / mi²295,4 / mi²469,4 / mi²481,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Becker, Minnesota từ 2000 đến 2015

Tăng 58.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Becker, Minnesota-3.6%+30.7%+58.9%
Minnesota+38.9%+22.1%+10.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Becker, Minnesota

Tuổi trung vị: 30.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Becker, Minnesota30.5 yrs30.6 yrs30.4 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Becker, Minnesota

Mật độ dân số: 481 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Becker, Minnesota5.34411,1 sq mi481 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Becker, Minnesota

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Becker, Minnesota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Becker, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Becker, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Becker, Minnesota99,472 tn18.61 tn8,961.1 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Becker, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)99,472 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,961.1 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/9/948:45 AM3.198.5 km5,000 mMinnesotausgs.gov

Becker, Minnesota

Becker là một thành phố thuộc quận Sherburne, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 4538 người.

Trang Wikipedia về Becker, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.