Danh mục tại Beaver, Pennsylvania

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữBưu điệnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưGiáo hội trưởng lãoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà lưu trúNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhSở cảnh sátTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu xây dựng tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 223

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beaver, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế64729 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật25532 years
Luật sư hợp pháp16838 years
Bất Động Sản8442 years
Các nha sĩ7736 years
Nhà hàng7625 years
Dịch vụ tài chính6728 years
Tôn giáo6151 years
Xây dựng các tòa nhà4836 years
Quản lí đoàn thể4823 years
Mua sắm4837 years
Quản lí công chúng4668 years
Tài chính khác4568 years

Thông tin về Beaver, Pennsylvania

Khu vực1.2 mi²
Dân số3.216
Dân số nam1.484 (46.2%)
Dân số nữ1.732 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-28.9%
Độ tuổi trung bình47.4 tuổi (Nam: 44, Nữ: 50.1)
Mã Vùng412, 724
Các vùng lân cậnBeaver, North Side, New Brighton, Pleasant Hills, Lower Lawrenceville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.69534, -80.30478
Mã Bưu Chính15009

Bản đồ Beaver, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Beaver, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.2143.9884.5234.0553.2163.1803.246
Mật độ dân số2.718,1 / mi²3.372,7 / mi²3.825,1 / mi²3.429,4 / mi²2.719,8 / mi²2.689,4 / mi²2.745,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beaver, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Giảm 28.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beaver, Pennsylvania+0.1%-19.4%-28.9%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beaver, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 47.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beaver, Pennsylvania47.4 yrs50.1 yrs44 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beaver, Pennsylvania

Mật độ dân số: 2.720 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beaver, Pennsylvania3.2161,182 sq mi2.720 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beaver, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beaver, Pennsylvania

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beaver, Pennsylvania

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beaver, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beaver, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beaver, Pennsylvania58,255 tn18.11 tn49,266.8 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beaver, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,255 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)49,266.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/31/118:05 PM457.1 km5,000 mYoungstown-Akron urban area, Ohiousgs.gov
9/25/987:52 PM4.589.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Beaver, Pennsylvania

Beaver là một thị trấn thuộc quận Beaver, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 4531 người.

Trang Wikipedia về Beaver, Pennsylvania
Hình ảnh về Beaver, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.